| phungkien@vnu.edu.vn/ phungkien03@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên cao cấp |
| Đơn vị | Khoa Văn học |

I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: PHÙNG NGỌC KIÊN Giới tính: Nam
Ngày, tháng, năm sinh: 16/02/1976 Nơi sinh: Hà Nội
Quê quán: Nam Định (cũ) Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất:Tiến sĩ; Năm, nước nhận học vị: 2014, Pháp,
Chức danh khoa học cao nhất: Phó giáo sư; Năm công nhận: 2019
Đơn vị bổ nhiệm lần 1: Học Viện KHXH, Viện Hàn Lâm; Năm bổ nhiệm: 2019
Đơn vị công tác (hiện tại): Bộ môn Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng, khoa Văn học, trường Đại học KXH&NV, ĐHQG Hà Nội,
Đơn vị bổ nhiệm lần 2: trường Đại học KXH&NV, ĐHQG Hà Nội, Năm bổ nhiệm: 2024
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: Khoa Văn học, 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
DĐ: 0978593976 Email: phungkien@vnu.edu.vn hoặc phungkien03@gmail.com
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo: Khoa Ngữ Văn, ĐHSP Hà Nội Ngành học: Ngữ văn
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 1996
2. Sau đại học
Thạc sĩ chuyên ngành: Văn học nước ngoài Năm cấp bằng: 2001
- Nơi đào tạo: Khoa Ngữ Văn, Đại học sư phạm Hà Nội, Việt Nam.
Thạc sĩ: Master 2 (2005-2006) Năm cấp bằng: 2007
- Nơi đào tạo: Université Aix-Marseille (Cộng hòa Pháp)
Tiến sĩ chuyên ngành: Văn học Pháp và văn học so sánh (2010-2013) Năm cấp bằng: 2014
- Nơi đào tạo: Université Paris-Diderot (Paris VII) (Cộng hòa Pháp).
- Tên luận án: Les Marqueurs de personne dans les traductions en vietnamien de Flaubert.
Ngoại ngữ: Pháp: thành thạo
Anh: khá
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 2003-2016 | Phòng Văn học nước ngoài, Viện Văn học | Nghiên cứu viên |
| 2014-2016 | Phòng Văn học nước ngoài, Viện Văn học | Phó trưởng phòng phụ trách, NCV |
| 2017-2018 | Phòng Biên tập Tạp chí Nghiên cứu văn học | Trưởng phòng, NCVC |
| 2018-11.2023 | Phòng Văn học nước ngoài | Trưởng phòng, NCVCC |
| 11.2023 – 7-2024 | Phòng Văn học nước ngoài | NCVCC |
| 8.2024 đến nay | Bộ môn Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng, khoa Văn học | Giảng viên cao cấp |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Một số đề tài nghiên cứu khoa học chính
| TT | Tên đề tài nghiên cứu/ Lĩnh vực ứng dụng | Năm hoàn thành | Đề tài cấp | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| Các trào lưu lý thuyết văn học thế kỷ XX (2003-2005) | 2005 | Công trìnhcấp Bộ | Thành viên | |
| Xã hội học Văn học (2007- 2008), | 2008 | Nhiệm vụ cấp Bộ | Thành viênchủ chốt | |
| Tự sự học, lý thuyết và ứng dụng (2009-2010) | 2010 | công trìnhcấp Bộ | Thành viênchủ chốt | |
| Các khuynh hướng lý luận phê bình văn học Pháp thế kỷ XX (2011-2012),. | 2013 | Quỹ NAFOSTED | Thành viênchủ chốt | |
| Tiếp nhận văn học Pháp ở Việt Nam dưới góc nhìn của lý thuyết phức hệ (2012- 2013). | 2014 | Quỹ NAFOSTED | Thành viênchủ chốt | |
| Các chủ đề của chủ nghĩa lãng mạn (2015-2016) | Công trìnhcấp Bộ | Thành viên chủ chốt | ||
| Nghiên cứu so sánh trường văn học Việt Nam đầu thế kỷ XX với trường văn học Pháp | 2022 | Quỹ Nafosted tài trợ | Chủ trì | |
| Văn học kháng chiến Pháp | 2023 | Công trình cá nhân cấp cơ sở | Chủ trì | |
| Một số đặc trưng của văn học di cư (nghiên cứu thực tiễn sáng tác tại một số quốc gia trên thế giới) (Ts. ĐỗThị Hường chủ trì) | 2024 | Đề tài cấp Bộ | Thành viên | |
| Nghiên cứu định chế văn học việt nam giai đoạn 1930-1945”, (Ts. Đoàn Ánh Dương chủ trì), Viện Văn học, 2022-2024. | 2024 | Đề tài cấp Bộ | Thành viên | |
| Sự sinh thành của nhà văn hiện đại | 2025-2028 | Quỹ Nafosted tài trợ Mã số: 602.04-2024.09. | Chủ trì |
2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| STT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí | Tác giả chính/đồng tác giả | Tạp chí danh mục ISI/Scopus/khác |
| Kiểu thời gian sử thi trong tiểu thuyết Những người lao động biển cả | 2002 |
Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| Nhịp điệu phi lý và những khoảng lặng trong tiểu thuyết Bà Bôvary | 2003 | Tạp chí Nghiên cứu khoa học, Đại học sư phạm | Tác giả độc lập | ||
| Thời gian suy tư hủy diệt kịch tính trong tiểu thuyết Bà Bôvary | 2004 | Tạp chí Nghiên cứu khoa học, Đại học sư phạm | Tác giả độc lập | ||
| G. Flaubert và tiểu thuyết thế kỷ XX | 2004 | Tạp chí Nghiên cứu Văn học | Tác giả độc lập | ||
| Lịch sử văn học phương Tây qua cái nhìn của E. Auerbach | 2005 | Tạp chí Nghiên cứu Văn học (http://vienvanhoc.org.vn/reader/?id=178&menu=74 ) | Tác giả độc lập | ||
| Quan niệm văn chương Pháp thế kỷ XX (dịch chung) | 2005 | NXB Văn học 2005, 381 tr., khổ 13x19. | Lộc Phương Thủy ch.b. | ||
| Văn học so sánh, nghiên cứu và triển vọng | 2005 | Trần Đình Sử, Lã Nhâm Thìn, Lê Lưu Oanh tuyển chọn, Nxb ĐHSP, 2005, tr. 68-83. | Tác giả độc lập | ||
| Sự hạn chế trong ý thức đổi mới văn xuôi trong truyện ngắn Thạch Lam | 2007 | Tạp chí Việt học niên san, Viện Việt học Hamburg (Hamburger Gesellschaft für Vietnamistik e.V. (HGV) Đức) | Tác giả độc lập | ||
| Những giới hạn tiếp nhận Bà Bôvary ở Việt Nam (qua trường hợp các bản dịch | 2007 | Tạp chí Nghiên cứu Văn học
| Tác giả độc lập | ||
| Cấu trúc truyện kể trong “Không gia đình” và việc tiếp nhận ở Việt Nam | 2007 | Tạp chí Văn học nước ngoài | Tác giả độc lập | ||
| Lý luận phê bình văn học nước ngoài thế kỷ XX (dịch chung) | 2007 | NXB Giáo dục 2007. | Lộc Phương Thủy ch.b. | ||
| Guy de Maupassant, coll."Bibliographie des Écrivains Français" | 2008 | Y. Leclerc, N. Benhamou, E. Vincent (dir.), Turnhout, Brepols Publishers, 1690 tr. Mục từ Maupassant au Việt Nam. http://www.fabula.org/actualites/y-leclerc-n-benhamou-e-vincent-dir-guy-de-maupassant_29363.php hoặc http://www.brepols.net/Pages/ShowProduct.aspx?prod_id=IS-9788886609500-1 | Đồng tác giả các mục từ Maupassant ở Việt Nam. | ||
| “Nghiên cứu xã hội học về trường hợp Trần Dần” | 2009 | Nghiên cứu văn học Việt Nam- Những khả năng và thách thức thuộc Tủ sách Khoa học Xã hội Nhân văn Havard-Yenching, NXB Thế giới, 434 tr., khổ 16x24, http://www.harvard-yenching.org/publications-and-projects/vietnamese-publication-series/) | Tác giả độc lập | ||
| La Structure du récit dans « Sans famille » et sa réception au Việt Nam | 2009 | L'Oeuvre pour la jeunesse d’Hertor Malot (Une lecture contemporaine internationale), sous la direction de Jean Foucault, L’Harmatan ( http://www.editions-harmattan.fr/index.asp?navig=catalogue&sr=7), 215tr., khổ 14x21, ISBN 978-2-296-09945-6. | Tác giả độc lập | ||
| « Phiên chợ Giát » từ góc nhìn hiện tại | 2010 | Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| Kinh nghiệm thẩm mỹ văn học Việt Nam năm 1936 qua Văn chương và hành động của Hoài Thanh | 2012 | Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| Vấn đề chủ thể phát ngôn của Vũ Trọng Phụng | 2013 | Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| Bàn về hiệu ứng đọc lý thuyết phê bình nước ngoài, trường hợp bản dịch « Độ không của lối viết » | 2014 | Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| Văn học lãng mạn Pháp và sứ mệnh tự do | 2014 | Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| Kịch Corneille trên tạp chí Nam Phong và việc xây dựng huyền thoại lập quốc | 2014 | Tạp chí Văn hóa Nghệ An | Tác giả độc lập | ||
| Xã hội học văn học | 2014 | Lộc Phương Thủy, Nguyễn Phương Ngọc, Phùng Ngọc Kiên), Nxb ĐHQG 2014/2018, 539 tr., khổ 16x24, ISBN 978-604-939-549-9. | Đồng tác giả | ||
| « La traduction de Corneille en vietnamien dans la revue de Nam Phong » | 2014 | Théâtres français et vietnamien : un siècle d'échanges (1900-2008). Réception adaptation, métissage Corinne Flicker và Nguyễn Phương Ngọc chủ trì, coll. Textuelles, 178 tr., khổ 14,5x24, ISBN 987-2-85399-960-1, ISSN 1761-4481, PUP, 11.2014. | Tác giả độc lập | ||
| Mimésis - phương thức biểu hiện thực tại trong văn học phương Tây (E. Auerbach) | 2014 | Nxb Tri Thức, 707 tr., khổ 16x24, tủ sách Tinh hoa. | Dịch độc lập | ||
| Hình thức tiểu thuyết báo chí trong « Bà Bovary », | 2015 | Tạp chí Lý luận phê bình văn học, nghệ thuật | Tác giả độc lập | ||
| « Lire Rousseau au Việt Nam dans le premierquart du XXe siècle » trong Rousseau Studies | 2015 | Rousseau en Asie, Genève, tr. 97-109, no3, revue annuelle editée par les Editions Slatkine, Genève, 2015. Directeur et Fondateur de publication : Tanguy L’Aminot et Catherine Labro.Un volume 14,5x20,5 cm de 392 p. http://rousseaustudies.free.fr/, ISBN 978-2-05-102739-7.
| Tác giả độc lập | ||
| Traductions de Madame Bovary au Việt Nam, vues des marqueurs de personnes dans les dialogues | 2015 | CEV (Cahier d’étude vietnamienne), no 24, Paris-Diderot | Tác giả độc lập | ||
| “Truyện Kiều tân diễn” trong ba thập niên đầu thế kỷ XX” | 2015 | Kỷ yếu Di sản văn chương : đại thi hào Nguyễn Du, 250 năm nhìn lại, Viện Hàn Lâm KHXH Việt Nam và Viện Văn học, Nxb KHXH, tr. 313-333, khổ 19x27, ISBN 978-604-944-450-0. | Tác giả độc lập | ||
| “Sự xuất hiện của văn học trong tiến trình hiện đại hóa đầu thế kỷ” | 2015 | Tiếp nhận tư tưởng văn nghệ nước ngoài, kinh nghiệm Việt Nam thời hiện đại, Lộc Phương Thủy, Huỳnh Như Phương, La Khắc Hòa ch.b.), Nxb ĐHQG, 421tr., khổ 16x24, ISBN 978-604-62-3340-4. | Tác giả độc lập | ||
| Một số vấn đề tiếp nhận văn học Pháp ở Việt Nam dưới góc nhìn của lý thuyết phức hệ | 2015 | Nguyễn Duy Bình chủ biên, Phùng Ngọc Kiên và Đinh Trí Dũng), Nxb Đại học Vinh, 353 tr., khổ 14,5x20,5, ISBN 978-604-923-087-5. | Đồng tác giả | ||
| Giới thiệu văn học Pháp ở Việt Nam : một biểu kiến văn học bản địa trong tình thế thuộc địa, | 2016 | Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| Tiểu thuyết Pháp hiện đại nhìn từ giải Goncourt 2013 | 2016 | Tạp chí Lý luận phê bình văn học, nghệ thuật | Tác giả độc lập | ||
| “Tựa Cromwell”, còn hơn cả một tuyên ngôn lãng mạn | 2016 | Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| “La lecture de Rousseau au Việt Nam pendant la Guerrefroide” trong Rousseau et la Guerre froide | 2016 | Rousseau Studies, no 4, revue annuelle éditée par les Editions Slatkine, Genève 2016, Directeur et Fondateur de publication : Tanguy L’Aminot et Catherine Labro. Un volume 14,5x20,5 cm de 354 p. ISBN 978-2-05-102795-3, http://rousseaustudies.free.fr/ | Tác giả độc lập | ||
| Dịch văn chương luôn là (những) sự vi phạm | 2016 | Kỷ yếu HT quốc tế dịch văn học, Khoa Văn học, Nxb ĐHQG. | Tác giả độc lập | ||
| “Ai đọc Nguyễn Huy Thiệp, xã hội học văn bản về hiện tượng văn học” | 2016 | Kỷ yếu Văn học Việt Nam trong bối cảnh đổi mới và hội nhập quốc tế, Viện Văn học, t.1, tr. 432-445, Nxb KHXH, 559 tr., khổ 16x24. | Tác giả độc lập | ||
| Một mô hình giáo dục kiến tạo trường nghệ thuật đầu thế kỷ XX” | 2016 | Kỷ yếu 30 năm đổi mới nghiên cứu văn học, nghệ thuật, và Hán Nôm, thành tựu-vấn đề-triển vọng, tr. 519-531, Nxb ĐHQG, 794 tr., khổ 16x24. | Tác giả độc lập | ||
| “Kinh nghiệm thẩm mỹ trong văn học Việt Nam những năm 1930 qua trường hợp Văn chương và hành động” | 2016 | Tiếp cận văn học châu Á từ lý thuyết phương Tây hiện đại, Trần Hải Yến bs, nxb KHXH, 2016, pp.348-396. | Tác giả độc lập | ||
| “Bàn thêm về nghệ thuật vị nghệ thuật”, | 2016 | Những cạnh khía của lịch sử văn học, tủ sách “Hiểu Việt Nam” (Đỗ Lai Thúy ch.b, Nxb Hội Nhà Văn và SongThuybookstore, tr. 61-103, 356 tr., khổ 16x24. | Tác giả độc lập | ||
| Ký ức-mơ củaBaudelaire và HànMặc Tử | 2017 | Tạp chí Nghiên cứu văn học ISSN 0494-6928.
| Tác giả độc lập | ||
| Sự tạo thànhcủa trường văn học vào khởi đầucủa trường trí thức nhữngnăm 1920 | 2017 | Tạp chí Nghiên cứu văn học
| Tác giả độc lập | ||
| Đọc truyện ngắn, (Grojnowski) | 2017 | Tao Đàn-Hội Nhà Văn, 2017, 320tr., khổ 14x20.5, ISBN 978-604-53-9172-3. | Dịch chung với Trần Hinh | ||
| Những thế giới song song, khả thể và giới hạn việc tái diễn giải văn chương (nghiên cứu từ bản dịch tiếng Việt của Flaubert) | 2017 | Nxb Tri Thức, 335tr., khổ 16x24, ISBN 978-604-943-4679. | Tác giả độc lập | ||
| Sáng tạo một thế giới mới qua ngôi thứ nhất trong tiểu thuyết Proust | 2018 | Tạp chí Lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật, | Tác giả độc lập | ||
| Khi chiều kịch loại hình thức dậy trong kịch Lưu Quang Vũ | 2018 | Kỷ yếu Hội thảo quốc gia “Lưu Quang Vũ, những đối thoại nghệ thuật”, Viện Văn học và ĐH Duy Tân, Nxb Đà Năng, tr. 405-413. ISBN 978-604-84-3417-5. | Tác giả độc lập | ||
| Quy tắc nghệ thuật (P. Bourdieu) | 2018 | Nxb Tri Thức, 564 tr., tủ sách Tinh hoa | Dịch chung với Nguyễn Phương Ngọc | ||
| Một cách viết lịch sử văn học Pháp thờiđương đại | 2019 | JST TNU online, 225 (15), ISSN1859-2171, 2374-9098;e-ISSN2615-9562,tr. 187 – 195, http://jst.tnu.edu.vn/jst/article/view/3847. | Tác giả độc lập | ||
| Thị hiếu tư sản trong những bức tranh mới trên báo Phong Hóa (1932), | 2019 | Tạp chí Nghiên cứuvăn học ISSN 0494-6928.
| Tác giả độc lập | ||
| Kết cấu trường văn học Pháp nửa đầu thế kỷ XX | 2020 | Tạp chí Nghiên cứuvăn học | Tác giả độc lập | ||
| “Tự lực văn đoàn và chuẩn mực thẩm mỹ mới: tìm kiếm tự chủ văn chương qua hoạt động báo chí” | 2020 | Phong Hóa thời hiện đại (nhiều tác giả), Nxb HNV&Tao Đàn, 2020, tr 130-206. | Tác giả độc lập | ||
| Représentations françaises dans la presse coloniale, cas de Phong Hóa | 2020 | Hà Nội-Paris, un nouvel espace des sciences-humaines, Ed. Kimé pp. 589-611 ISBN 978-2-84174-957-7, http://www.editionskime.fr/publications/hanoi-paris/ | Tác giả độc lập | ||
| Tích tụ tư bản trong trường văn học đầu thế kỷ qua tiếp nhận vốn văn học nước ngoài | 2021 | Tạp chí Nghiên cứuvăn học | Tác giả độc lập | ||
| Huyền thoại và hiện thực trong một Truyện kể của Flaubert | 2021 | Tạp chí Nghiên cứuvăn học | Tác giả độc lập | ||
La présentation de Rousseau dans la revue Nam Phong. La Lutte d’idées dans le champ littéraire colonial
| 2021 | La Portail France-Vietnam, (Nguyễn Giáng-Hương chủ trì) Kime, 2021, pp. 189-218. | Tác giả độc lập | ||
| The Autonomization of French and Vietnamese Literature: Comparing Gustave Flaubert (1821-1880) and Vũ TrọngPhụng (1912-1939), | 2022 | SUVANNABHUMI Vol 14, No 1 ISSN 2092-738X, tr. 109-132.
| Tác giả độc lập | Scorpus | |
| Thế hệ tây học trong Thơ Mới, đoạn tuyệt và cách tân | 2022 | Tạp chí Lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật | Tác giả độc lập | ||
| Nền văn chương công nghiệp trên báo Pháp thế kỷ XIX | 2022 | Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| Tính tiền phong của chủ nghĩa siêu thực trong trường văn học châu Âu đầu thế kỷ XX | 2022 | Tạp chí Lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật | Tác giả độc lập | ||
| Thơ Mới và Tự lực văn đoàn trong cấu trúc trường văn học Việt Nam thời thuộc địa | 2022 | Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| Cảnh sắc phương Đông qua cái nhìn của một nhà văn thời Đế chế Đệ nhị | 2022 | Tạp chí Khoa học Xã hội, Nhân văn và Giáo dục, ĐH Sư phạm Đà Nẵng | Tác giả độc lập | ||
| Phim lịch sử như một tiểu loại , trường hợp “Thiên mệnh anh hùng” | 2023 | Tạp chí Lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật | Tác giả độc lập | ||
| Những “sự hiện diện” vắng mặt trong thế giới Linda Lê | 2023 | Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| Xác lập căn tính dân tộc trong các sáng tác hư cấu tiếng Pháp của Nguyễn Ái Quốc 30 năm đầu thế kỷ XX | 2023 | Tạp chí Nghiên cứu văn học | Tác giả độc lập | ||
| Sự im lặng của biển” – tiếng nói của nhà văn trước kẻ xâm lược | 2023 | Tạp chí Lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật | Tác giả độc lập | ||
| Bản đồ địa lý của cấu trúc trường văn học thời thuộc địa | 2023 | Cảnh quan Việt Nam trong văn học và điện ảnh: những tiếp cận xuyên văn hóa, nxb ĐHQG Hà Nội, tr. 284-308. | Tác giả độc lập | ||
| Tự chủ văn chương và sứ mệnh tự do (chuyên khảo) | 2023 | nxb Hội Nhà văn-Tao Đàn, ISBN 978-604-473-416-3 | Chủ biên | ||
| Văn học cách mạng Việt Nam trước 1945 nhìn từ lý thuyết xã hội học văn học | 2024 | Tạp chí Lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật | Tác giả độc lập | ||
| Literary cityscape in the sociological topology before 1945 au Việt Nam, | 2024 | Landscape Research, Routledge, https://doi.org/10.1080/01426397.2024.2399637
| Tác giả độc lập | Scorpus | |
| Vai trò của báo chí và xuất bản đối với văn học trong sự chuyển đổi nền kinh tế | 2024 | Tạp chí Khoa học Đại học Thủ đô ISSN 2354-1512 | Tác giả độc lập | ||
| Mỹ học phim (nhiều tác giả, dịch), | 2024 | Tao Đàn-Hội Nhà văn 2024, khổ 15x24, 357 tr. | Dịch độc lập | ||
| Văn học so sánh như một cách kiến tạo tính hiện đại độc lập cho văn học dân tộc | 2025 | Tạp chí Lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật | Tác giả độc lập | ||
| Định chế văn học thiểu số của văn học Pháp ngữ Việt Nam trước 1945 | 2025 | Tạp chí Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật, ISSN 3093-3250, Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật, ĐHQG Hà Nội https://joisa.edu.vn/index.php/joisa/article/view/44
| Tác giả độc lập | ||
| Nhà văn Pháp thế kỷ XVII như là “tác giả văn chương” | 2025 | Tạp chí Lý luận phê bình văn học, nghệ thuật , 0866-7349, số 10. | Tác giả độc lập | ||
| Tìm kiếm những bản dạng trong ký ức về “quê hương” của nhà văn nữ Pháp gốc Việt, | 2025 | Tạp chí Lý luận phê bình văn học, nghệ thuật, 0866-7349, số 12, tr.44-54. | Tác giả độc lập | ||
| Vấn đề của điện ảnh Pháp giờ đây là của công chúng | 2025 | Tạp chí Lý luận phê bình văn học, nghệ thuật, 0866-7349, số 9 | Tác giả độc lập | ||
| “La vie à Hải Phòng, imaginaires du port depuis la terre” (ch.22) | 2025 | Du Port au monde, une histoire globale des ports indochinoises, Presses universitaires de Nouvelle-Aquitaine, La Geste éditions, 496pp. https://www.academieoutremer.fr/2026/01/05/parution-de-louvrage-du-port-au-monde-une-histoire-globale-des-ports-indochinois/ | Tác giả độc lập | ||
| Xã hội học điện ảnh, giáo trình sau đại học | 2025 | Nxb ĐHQG Hà Nội, tủ sách Khoa học MS 628-KHXH-2025. | Tác giả độc lập | ||
| Các thiết chế văn học trong trường văn học | 2026 | Tạp chí Nghiên cứu văn học, số 2 | Tác giả độc lập |