| daonguyen85@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Văn học |

1. Họ và tên: Nguyễn Đào Nguyên
2. Năm sinh: 1985 Giới tính: Nam
3. Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại: 0832885816 Email: daonguyen85@gmail.com
4. Học hàm, học vị:
4.1. Học vị: Thạc sĩ
4.2. Học hàm:
5. Cơ quan công tác:
Tên cơ quan: Khoa văn học, ĐH KHXH&NV Hà Nội
Phòng TN, Bộ môn, Trung tâm, Khoa, Viện: Bộ môn văn học Việt Nam
Địa chỉ Cơ quan: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
6. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên môn | Năm tốt nghiệp |
| Đại học | ĐH KHXH&NV Hà Nội | Văn học Việt Nam | 2007 |
| Thạc sĩ | ĐH KHXH&NV Hà Nội | Văn học Việt Nam | 2011 |
| Tiến sĩ |
7. Các khoá đào tạo khác (nếu có)
| Văn Bằng | Tên khoá đào tạo | Nơi đào tạo | Thời gian đào tạo |
| Vừa học vừa làm | Tiếng Anh | ĐH Hà Nội | 2008-2011 |
| Văn bằng 2 | Tiếng Nhật | ĐH Ngoại ngữ | 2011-2014 |
8. Sách chuyên khảo, giáo trình (Tên tác giả; tên sách, giáo trình; NXB; nơi xuất bản; năm xuất bản)
8.1. Sách
8.2. Chương sách
9. Các công trình khoa học đã công bố
9.1. Số bài đăng trên các tạp chí quốc tế thuộc danh mục Web of Science/SCOPUS:
9.2. Số bài báo đăng trên các tạp chí quốc tế không thuộc danh mục Web of Science/SCOPUS:
9.3. Số bài báo đăng trên các tạp chí chuyên ngành trong nước:
[1] Nguyễn Đào Nguyên (2016), “Dụng điển dưới góc nhìn liên văn bản”, Văn hóa nghệ thuật, số 389, tháng 11/2016, trang 40-51.
[2] Lưu Ngọc An (2022), “Từ nhật báo đến sách: Hoạt động in ấn và xuất bản của các yếu nhân Nam Đồng thư xã”, Nghiên cứu văn học, số 6/2022, trang 35-54.
[3] Lưu Ngọc An (2023), “Nho sĩ làm báo văn chương trong tình thế mới: Trường hợp Văn học tạp chí (1932 – 1935)”, Nghiên cứu văn học, số 5/2023, trang 46-59.
9.4. Số báo cáo tham gia các Hội nghị khoa học Quốc tế:
10. Bằng sở hữu trí tuệ đã được cấp:
| TT | Tên và nội dung văn bằng | Số, Ký hiệu | Nơi cấp | Năm cấp |
11. Sản phẩm được ứng dụng, chuyển giao:
11.1 Số luợng sản phẩm KH&CN ứng dụng ở nước ngoài:
11.2 Số lượng sản phẩm KH&CN ứng dụng trong nước:
11.3 Liệt kê chi tiết các sản phẩm theo bảng sau:
| TT | Tên sản phẩm | Thời gian, hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | Công dụng |
12. Nhiệm vụ KH&CN các cấp đã chủ trì hoặc tham gia
12.1 Nhiệm vụ KH&CN đã và đang chủ nhiệm
| Tên nhiệm vụ/Mã số | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Cơ quản quản lý nhiệm vụ, thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng nhiệm vụ (đã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu/ không hoàn thành) |
| Thể loại văn học Việt Nam trung đại: Cội nguồn, diễn trình và đặc thù (Cấp bộ) | 2009-2011 | Viện văn học | Đã nghiệm thu |
| Dụng điển từ góc nhìn liên văn bản: Trường hợp dụng điển trong thơ Thiền thời Lý Trần (Cấp cơ sở) | 2016-2017 | ĐH KHXH&NV | Đã nghiệm thu |
12.2 Nhiệm vụ KH&CN đã và đang tham gia với tư cách thành viên
| Tên nhiệm vụ/Mã số | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Cơ quan quản lý nhiệm vụ, thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng nhiệm vụ (đã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu/ không hoàn thành) |
13. Quá trình tham gia đào tạo sau đại học (trong 5 năm gần đây)
13.1 Số lượng tiến sĩ đã đào tạo:..........................................
13.2 Số lượng NCS đang hướng dẫn:...................................
13.3 Số lượng thạc sĩ đã đào tạo:.........................................
14. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG KH&CN
Tham gia các tổ chức, hiệp hội ngành nghề; thành viên Ban biên tập các tạp chí khoa học trong và ngoài nước; thành viên các hội đồng khoa học quốc gia, quốc tế; ...