Tìm kiếm hồ sơ

PGS.TS Nguyễn Tuấn Cường

Email cuonghannom@gmail.com/ cuongnt@vnu.edu.vn
Chức vụ Nghiên cứu viên cao cấp
Đơn vị Viện Chính sách, Đổi mới và Khoa học Liên ngành

Giới thiệu / kỹ năng

1. Thông tin cơ bản

  • Họ và tên: Nguyễn Tuấn Cường

  • Sinh năm: 1980

  • Nơi công tác và vị trí công tác: 

    • 7/2026~: Giám đốc nghiên cứu Chương trình Hán học và Văn hiến học Việt Nam (Research Director of Vietnamese Sinology and Philology Program), Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (USSH-VNU).

    • 01/4/2026~: công tác tại Viện Chính sách, Đổi mới và Khoa học liên ngành (USSH-VNU). 

    • 11/2015-9/11/2025: Viện trưởng Viện Nghiên cứu Hán Nôm, thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam (VASS). 

    • 7/2016-2024: Phó Trưởng Khoa Hán Nôm, Học viện Khoa học xã hội, VASS. 

    • 10/2014-10/2015: Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Hán Nôm. 

    • 4/2004 –9/2014: Giảng viên Bộ môn Hán Nôm, Khoa Văn học, Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Quốc gia Hà Nội. 

  • Học hàm, học vị, tu nghiệp: 

    • 2021: Nghiên cứu viên cao cấp  

    • 2019: Phó Giáo sư Ngôn ngữ học 

    • 8/2013-5/2014: Học giả khách mời (Visiting Scholar) tại Viện Harvard-Yenching, Đại học Harvard, Mĩ.

    • 2012: Tiến sĩ Ngữ văn học, chuyên ngành Hán Nôm, Học viện Khoa học xã hội.

    • 9/2011-3/2012: Tham dự khóa học tiếng Nhật 6 tháng tại Osaka theo chương trình dành cho chuyên gia về văn hóa và học thuật tại Viện Nhật ngữ Kansai thuộc Quỹ Nhật Bản (日本国際交流基金関西国際センター文化学術専門家日本語研修六月コース).

    • 2006: Thạc sĩ Hán Nôm (USSH-VNU)

    • 2003: Cử nhân Hán Nôm (chính quy) (USSH-VNU)

    • 2003: Cử nhân tiếng Trung Quốc (chính quy) (HANU)

  • Giải thưởng, danh hiệu: 

    • 8/4/2026: Huân chương Cành cọ Hàn lâm (l'Ordre des Palmes Académiques) do Chính phủ Pháp trao tặng tại Hà Nội.

    • 10/2025: Viện sĩ thông tấn nước ngoài, Viện Hàn lâm Văn khắc và Mỹ văn, Cộng hoà Pháp (Correspondant étranger, Académie des Inscriptions et Belles-Lettres).

    • 2017: Bằng khen của Chủ tịch Viện Hàn lâm KHXHVN về việc đã có thành tích xuất sắc trong công tác nghiên cứu khoa học năm 2017.

    • 2014: Giải thưởng Công trình Khoa học và Công nghệ của nhà khoa học trẻ Đại học Quốc gia Hà Nội cho sách chuyên khảo Diên cách cấu trúc chữ Nôm Việt. 

    • 2013: Giải Khuyến Khích sách hay do Hiệp hội xuất bản Việt Nam trao tặng cho cuốn sách chuyên khảo Diên cách cấu trúc chữ Nôm Việt. 

    • 2010: Giải thưởng cho học giả trẻ nghiên cứu chữ Nôm (Young Nom Scholar Award), do Hội Bảo tồn chữ Nôm Hoa Kì (VNPF) trao tặng ngày 21/10/2010 tại Hà Nội. 

  • Lĩnh vực nghiên cứu và giảng dạy: Hán học (Sinology), Nho học (Confucianism), Hán văn Đông Á (East Asian Literary Sinitic), Ngôn ngữ văn tự học Hán Nôm (linguistics and graphology for Sino-Nom studies), tiếng Việt lịch sử (historical Vietnamese), văn hiến học cổ điển (classical philology), di sản văn hoá (cultural heritage). 

  • Công bố khoa học: Đã xuất bản hơn 20 cuốn sách (tác giả, đồng tác giả, chủ biên, đồng chủ biên); hơn 100 bài tạp chí, chương sách và tham luận hội thảo đã xuất bản chính thức ở Việt Nam và nước ngoài bằng các ngôn ngữ: Việt, Anh, Trung, Nhật, Pháp, Hàn.

  • Hướng dẫn luận án tiến sĩ đã bảo vệ ở Việt Nam và nước ngoài: Hou Wenshang 侯汶尚 (Đại học Trung Chính, Đài Loan, 2017-2026), Bùi Quốc Linh (GASS, 2020-2025), Ye Shaofei 葉少飛 (GASS, 2016-2021), Lê Thị Thu Hương (GASS, 2016-2020), Washizawa Takuya  鷲澤拓也 (USSH-VNU, 2014-2019).

  • Ngoại ngữ: Anh (tốt), Trung (tốt), Nhật (trung bình).

  • Email(s): cuonghannom@gmail.com; cuongnt@vnu.edu.vn 

  • Website(s): https://vnu-vn.academia.edu/TuanCuongNguyen 

2. Hoạt động học thuật 

2.1. Hoạt động học thuật trong nước

  • Ủy viên Hội đồng Di sản văn hoá Quốc gia (2020-2025).  

  • Thành viên Ủy ban Quốc gia Chương trình Ký ức thế giới Việt Nam, thuộc Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam (từ 2020).

  • Ủy viên Hội đồng biên tập các tạp chí khoa học trong nước: VMOST Journal of Social Sciences and Humanities (từ 2022), Tạp chí Hán Nôm (từ 2015), Nhân lực Khoa học xã hội (2017-2025), Nghiên cứu Văn học (từ 2026).

  • Chủ trì Tùng thư văn hoá Hán Nôm (Nguyễn Tuấn Cường chủ trì), 2020-2025, đã xuất bản 10 quyển. 

  • Đồng chủ trì Tùng thư Văn bia Việt Nam (Nguyễn Tuấn Cường và Philippe Papin chủ trì), 2020-2025, đã xuất bản 8 quyển. 

  • Đồng chủ trì Tùng thư Bia Hậu Việt Nam (Philippe Papin, Nguyễn Tuấn Cường, Hoàng Anh Tuấn chủ trì), 2024-2025, đã xuất bản 8 quyển.

  • Đồng chủ trì Tùng thư Văn hiến cổ điển Việt Nam (Nguyễn Tuấn Cường, John Phan chủ trì), từ năm 2026, đã xuất bản 1 quyển.

2.2. Hoạt động học thuật quốc tế 

  • 2017~: Phó Chủ tịch Hiệp hội Mộc bản quốc tế (International Association for Printing Woodblocks). 

  • 2017~: Phân hội trưởng Việt Nam của Hội Hán tự học thế giới (World Association of Han Character Studies).

  • Chuyên gia cao cấp nước ngoài thuộc Chương trình giao lưu tại Trung Quốc của Chuyên gia cao cấp quốc tế trong lĩnh vực ngôn ngữ văn tự học, thuộc Ủy ban công tác ngôn ngữ văn tự học quốc gia Trung Quốc, tháng 8-9/2023.

  • Thành viên Hội đồng quản lí Hiệp hội Nho học quốc tế (国际儒学联合会理事会理事, 2020~). 

  • Kiêm nhiệm giảng dạy và nghiên cứu ở nước ngoài: 

    • 2015~: Giáo sư kiêm nhiệm tại Trung tâm Nghiên cứu và ứng dụng văn tự Trung Quốc, Đại học Sư phạm Hoa Đông, Thượng Hải, Trung Quốc (中国上海华东师范大学中国文字研究与应用中心兼职教授). 

    • 2016~: Nghiên cứu viên cao cấp kiêm nhiệm tại Trung tâm Nghiên cứu văn minh chữ Hán, Đại học Trịnh Châu, Hà Nam, Trung Quốc (中国河南郑州大学汉字文明研究中心兼职研究员). 

    • 2016~: Nghiên cứu viên cao cấp kiêm nhiệm tại Trung tâm Nghiên cứu và Ý tưởng hiện đại hoá văn minh Trung Hoa, Học viện Xã hội nhân văn, Đại học Đông Ngô, Đài Loan (台灣東吳大學人文社會學院中華文明現代化研究與創意中心兼任研究員). 

    • 2018~: Giáo sư hướng dẫn tại Cơ sở đào tạo nhân lực bảo tồn tài liệu cổ, thuộc Đại học Sư phạm Thiên Tân (中国天津师范大学古籍保护人才培训基地导师). 

    • 2018-2021: Giáo sư thỉnh giảng tại Đại học Dân tộc Quảng Tây, Trung Quốc (中国广西民族大学客座教授). 

  • Ủy viên Hội đồng biên tập các tạp chí khoa học ở nước ngoài: 

    • Journal of Chinese Writing Systems (England and China, published by SAGE, Scopus index, Q2), Associate editor – Phó Tổng biên tập tạp chí.

    • Global Vietnam Journal (Amsterdam University Press, the Netherlands), Associate editor – Phó Tổng biên tập tạp chí.

    • Sungkyun Journal of East Asian Studies (Korea, ISI-AHCI, Scopus, Q2).

    • SPAFA Journal, Thailand (Scopus, Q3).

    • 中国文字研究 (The Study of Chinese Characters), Shanghai, China (CSSCI ranking). 

    • 漢字研究 (The Journal of Chinese Character Studies), Busan, Korea (KCI ranking).

    • The International Journal of Chinese Character Studies, Busan, Korea.

    • 亚洲史研究 (Studies of Asian History), Sun Yat-sen University 中山大学, China. 

    • 東亞文獻學 (East Asian Classical Philology), Zhejiang University and Zhengzhou University 浙江大學與鄭州大學, China.

  • Ủy viên Hội đồng biên soạn tùng thư xuất bản ở nước ngoài:

    • Associate Series Editor of the book series “Global Vietnam: Across Time, Space and Community”, Editors: Phan Le Ha and Liam C. Kelley, Springer (2023~).

    • 《東亞〈家禮〉文獻彙編(全十三冊)》編委會委員(吳震、吾妻重二、張東宇主編,上海:古籍出版社,2024)。

    • 《東亞漢籍珍本叢書》專家委員會委員(北京,2025~)

  • Trình bày báo cáo khoa học tại các hội thảo quốc tế ở nước ngoài: Renmin University of China (Beijing, 3-6/11/2012), Beijing University (Beijing, 13-14/12/2012), Beijing Foreign Studies University (Beijing, 15-16/12/2012), Shanghai Municipal Government (Shanghai, 22-25/3/2013), Waseda University (Tokyo, 14-20/6/2013), Fu Jen Catholic University (New Taipei, 25-26/4/2014), Renmin University of China (Beijing, 4-8/9/2014), International Confucian Association (Beijing, 23-29/9/2014), University of Oregon (Oregon, 3-9/11/2014), Aichi University (Nagoya, 9-13/4/2015), University of British Columbia (Vancouver, 12-20/7/2015), Shanghai Academy of Social Sciences (Shanghai, 21-22/11/2015), East China Normal University (Shanghai, 22-24/11/2015), Soochow University (Taipei, 11-19/5/2016), Kyungsung University (Busan, 24-28/6/2016), Rutgers University (New Jersey, 20-26/9/2016), Cheng Kung University (Tainan, 11-15/11/2016), University of Toyama (Toyama, 24-30/11/2016), Academia Sinica (Taipei, 7-12/12/2016), Rice University (Houston, 28/3-3/4/2017), Chung Cheng University (Chiayi, 25/4-1/5/2017), Freie Universität (Berlin, 5-8/5/2017), Zhejiang University of Finance and Economics (Hangzhou, 19-22/5/2017), East China Normal University (Shanghai, 1-4/7/2017), China Three Gorges University (Hubei, 15-18/9/2017), Chung Cheng University (Chiayi, 17-26/10/2017), Ritsumeikan University (Kyoto, 2/2018), AAS Conference (Washington DC.3/2018), Kyungpook University (Daegu, 13/9/2018), Zhengzhou University (Henan, 20-22/10/2018), Dankook University (Seoul, 27/10/2018), Seoul National Univerisity (Seoul, 20/10-1/11/2018), Columbia University (New York City, 2/2019), Zhengzhou University (Henan, 4/2019), Waseda University (Tokyo, 5/2019), Korea Foundation for Cultures and Ethics (Andong, 9/2019), Ritsumeikan University (Kyoto, 9/2019), Ritsumeikan University (Kyoto, 11/2019), Yeungnam University (Gyeongsangbuk, 20-21/5/2022, online), Kyungsung University (Busan, 12/2022), China-ASEAN Language and Culture Forum (Guizhou, 29-30/8/2023),  ICOMOS Korea (Seoul, 11/2023), Hamburg University (Germany, 4/2024), Zhengzhou University (Henan, 3/2024), Academia Sinica (Taiwan, 10/2024), Ca’ Foscari University of Venice (Venice, 30-31/01/2025, online), Korean Studies Institute (Andong, 25/6/2025), Institute of Korean Confucian Culture (Nonsan, Korea, 12/9/2025), Ca'Foscari University of Venice (Venice, 26-27/02/2026, online), Columbia University (New York City, the US, April 17/4/2026).

  • Diễn giảng học thuật ở nước ngoài: Beijing Foreign Studies University - BFSU (16/12/2012); Harvard University (21/4/2014); Cheng Kung University (Tainan, 29/4/2014); University of Kaohsiung (Kaohsiung, 14/11/2016); Chung Cheng University (Chiayi, 15/11/2016); Zhengzhou University (Henan, 22/5/2017); Taiwan National Chung Cheng University (18-23/10/2017, 3 lectures); Taiwan National Cheng Kung University (23/10/2017); Taiwan Normal University (Taipei, 24/10/2017); Academia Sinica (Taipei, 25/10/2017), Tianjin Normal University (Tianjin, 9/5/2018), Northeast Normal University (Jilin, 23/7/2018), Normal University of Guangxi (Guangxi, 22/10/2018, 2 lectures), Columbia University (New York City, 21/2/2019), Ritsumeikan University (Kyoto, 28/9/2019), Southwest Jiaotong University (Sichuan, 14/7/2021, online), École Française D'extrême-Orient (Paris, 12/4/2023), Guizhou Normal University (Guizhou, 29/8/2023), Zhengzhou University (Henan, 3 lectures, 1-4/9/2023), Chung Cheng University (Chiayi, 28/11/2023, online), Ca’ Foscari University of Venice (Venice, 29/9/2024, online), Sun Yat-sen University (Guangzhou, 17/4/2025).

3. Đề tài, dự án (chọn lọc)

3.1. Chủ nhiệm đề tài, dự án 

  1. Interdisciplinary Approach to East and Southeast Asian Historical Linguistics: A Case Study of Sino-Vietnamese Không. Harvard Yenching Institute’s Cross-National Interdisciplinary Research Grant, Project PI, in co-operation with Trang Phan and Masaaki Shimizu, 2022-2023.  

  2. Đề tài cấp quốc gia: Nghiên cứu giáo dục ngôn ngữ và văn tự Hán Nôm bậc tiểu học ở Việt Nam trước năm 1919 qua nguồn tư liệu Hán Nôm (A Study on the Primary Education of Sino-Nom Language and Scripts in pre-1919 Vietnam through Sino-Nom Material Sources), quỹ NAFOSTED tài trợ, 2017-2020.

3.2. Thành viên đề tài, dự án 

  1. Dự án của Liên minh châu Âu: Thành viên Hội đồng quản lí Dự án Châu Âu – ERC Vietnamica: Dự án châu Âu về nghiên cứu lịch sử và số hoá tư liệu khoa học xã hội Việt Nam, 2019-2025. 

  2. Dự án của Pháp: Itinéraires touristiques patrimoniaux dans la ville de Hanoï, financé par le dispositif Fonds Equipe France (FEF), 2024-2025. 

  3. Dự án của Hàn Quốc: 한자와 동아시아 문명연구-한자로드의 소통(疏通), 동인(動因), 도항(導航) (Research on Hanja and East Asian Civilization - Communication, Driving Forces, and Navigation of the Hanja Road), supported by the Ministry of Education of the Republic of Korea and the National Research Foundation of Korea, Assignment Number: NRF-2018S1A6A3A02043693, 2018-2025. 

  4. Dự án của Trung Quốc: “越南汉字资源整理及相关专题研究” (项目批准号: 17ZDA308),中国国家社会科学基金重大项目(2017-2021)。首席专家: 何华珍;合作学者: 阮俊强。

  5. Đề tài cấp quốc gia: Những đời sống khác của kinh điển: Nghiên cứu Tam giáo và văn bản Tam giáo ở Việt Nam từ tiếp cận Hán học Đông Á, mã số: 602.04-2025.21, do Quỹ NAFOSTED tài trợ, 2025-2027. Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS Trần Trọng Dương. 

  6. Đề tài cấp quốc gia “Nghiên cứu chữ Hán dị thể ở Việt Nam” do PGS.TS Trịnh Khắc Mạnh chủ trì, Quỹ NAFOSTED tài trợ, mã số 602.99-2020.303, 2021-2024.

4. Công bố khoa học (chọn lọc)

4.1. Sách xuất bản ở nước ngoài 

  1. [Đồng chủ biên] Liam C. Kelley, Phan Le Ha, and Nguyen Tuan Cuong eds., Indochina in Dialogue: The Colonial Imprint, Education and Intellectuals (an edited volume published by Springer, forthcoming in late 2026 or early 2027).

  2. [Đồng chủ biên] Liam C. Kelley, Phan Le Ha, and Nguyen Tuan Cuong eds., Indochina in Dialogue: Architecture, Art, Literature and Postcolonial Legacies (an edited volume published by Springer, forthcoming in late 2026 or early 2027).

  3. [Đồng chủ biên] Phan Trang, Nguyen Tuan-Cuong, Shimizu Masaaki eds., Studies in Vietnamese Historical Linguistics: Southeast and East Asian Contexts, Singapore: Springer, 2024, ISBN: 978-981-97-4313-1.

  4. [Đồng chủ biên] 毛文芳、阮俊強主編,《長天一色鮮、絕頂漾清漣:越南漢學新視野》,臺北:學生書局,2023, ISBN: 9789571518930.

  5. [Đồng chủ biên] 何华珍、阮俊强 主编,《越南汉喃文献与东亚汉字整理研究》,北京:中国社会科学出版社,2019, ISBN: 978-7-5201-5164-1. 

  6. [Đồng chủ biên] 何華珍、阮俊強 主編,《東亞漢籍與越南漢喃古辭書研究》,北京:中國社會科學出版社,2017, ISBN: 978-7-5203-0982-0. 

4.2. Sách xuất bản ở Việt Nam (chọn lọc)

  1. Bùi Huy Thiều, Ngọc Hiên lư mộ hậu tập: Tập thơ cư tang của người con hiếu thảo, Dương Văn Hà và Nguyễn Tuấn Cường dịch, Nguyễn Tuấn Cường hiệu đính, giới thiệu, Hà Nội: NXB Thế giới, 2026, ISBN: 9786320212491.

  2. Lã Minh Hằng (chủ biên), Đào Phương Chi, Nguyễn Tuấn Cường (đồng chủ biên), Từ điển điển cố văn Nôm trích dẫn, Hà Nội: Nxb. Khoa học xã hội, 2025, ISBN: 978-632-607-208-8.

  3. Nguyễn Tuấn Cường, Đỗ Thị Bích Tuyển (chủ biên), Danh nhân Phan Huy Ích (1751-1822), Hà Nội: Nxb. Khoa học xã hội, 2022, ISBN: 978-604-308-992-9.

  4. Nguyễn Tuấn Cường (chủ biên), Quốc học vun bồi: Hồi cố và triển vọng nghiên cứu Hán Nôm đầu thế kỉ XXI, Hà Nội: Nxb. Khoa học xã hội, 2020, ISBN: 978-604-308-184-8. 

  5. Nguyễn Tuấn Cường, Đỗ Thị Bích Tuyển (đồng chủ biên), Cổ học điểm tô: Nghiên cứu Hán Nôm từ góc nhìn của các nhà khoa học trẻ, Hà Nội: Nxb. Khoa học xã hội, 2020, ISBN: 978-604-308-183-1. 

  6. Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Thị Tú Mai, Người xưa dạy trẻ: Tam tự kinh và giáo dục ngữ văn ở Việt Nam, Hà Nội: Nxb. Khoa học xã hội, 2020. ISBN: 978-604308084-1.

  7. Trịnh Xuân Vĩnh, Trịnh gia thế phả, Nguyễn Tuấn Cường và Dương Văn Hoàn dịch, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015, ISBN: 9786046243892.

  8. Nguyễn Tuấn Cường, Diên cách cấu trúc chữ Nôm Việt (qua các bản dịch Nôm Kinh Thi), Hà Nội: Nxb ĐHQGHN, 2012, ISBN: 9786046207450. 

  9. Nguyễn Tuấn Cường tuyển chọn, dịch chú, Hán học Trung Quốc thế kỉ XX (văn tự, ngôn ngữ, văn hiến, giáo dục, tư tưởng, triết học), Nxb ĐHQGHN, 2010, ISBN: 978-604-62-0289-9.

  10. Trần Nho Thìn (Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Truyện Kiều (khảo – chú – bình) [soạn chung với Trần Nho Thìn], Nxb Giáo dục, Hà Nội, 2007.

4.3. Bài quốc tế Web of Science (ISI), Scopus

  1. Trang Phan, Masaaki Shimizu, Tuan-Cuong Nguyen, “The Evolution of Perfect Aspect Markers in Vietnamese: A Diachronic Study from the 13th to 20th Century,” Journal of Historical Syntax (forthcoming), Scopus Q2.

  2. Nguyễn Đình Hiền, Nguyễn Tuấn Cường (2026), “Sino-Japanese loanwords in Vietnamese vocabulary,” Journal of Chinese Writing Systems, 2026, Vol. 10 (1), pp. 41–52, ISSN: 2513-8502 (ESCI, Scopus, Q2), DOI: 10.1177/25138502261426566.

  3. Nguyễn Tuấn Cường (2025), “Vernacularization of Literary Sinitic in Early Modern Vietnam’s Confucian Texts: A Study of the Annotations in the Tứ thư ước giải (四書約解),” Sungkyun Journal of East Asian Studies 25, no. 2 (November 2025), pp. 129-153. (ISI-AHCI, Scopus, Q1), DOI: DOI 10.1215/15982661-11966671, ISSN: 1598-2661.

  4. Nguyễn Đình Hiền, Nguyễn Tuấn Cường (2023), “A study of Chinese influence on Vietnamese word formation,” Journal of Chinese Writing Systems, 2023, Vol. 7 (1), pp. 60–69, ISSN: 2513-8502 (Scopus, Q2), DOI: 10.1177/25138502221145444.

  5. Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Thị Tuyết (2022), “Sinitic Brushtalks between Vietnam and China in the Eighteenth Century: A Study of Deputy Envoy Lê Quý Đôn’s Mission to Qing China,” in: Brush Conversation in the Sinographic Cosmopolis: Interactional Cross-border Communication using Literary Sinitic in Early Modern East Asia, edited By David C. S. Li, Reijiro Aoyama, Tak-sum Wong, Routledge, 2022, pp. 181-198, ISBN: 9780367499402. (Scopus index).

  6. Nguyễn Hoàng Thân, Nguyễn Tuấn Cường (2020), “Sinitic Brushtalk in Vietnam’s Anti-Colonial Struggle against France: Phan Bội Châu’s Silent Conversations with Influential Chinese and Japanese Leaders in the 1900s,” China and Asia: Journal in Historical Studies 2 (2), pp. 270-293, ISSN: 2589-4641, online ISSN: 2589-465X, DOI: 10.1163/2589465X-02020004, (Scopus, Q4). 

  7. Nguyễn Tuấn Cường, Bùi Anh Chưởng (2020), “The Chinese Script, Confucian Script, and Nôm Script: Some Reflections on Writing and Politics in Monarchical Vietnam,” Journal of Chinese Writing Systems, 2020, Vol. 4 (3), pp. 149–160, ISSN: 2513-8502 (Scopus, Q2), DOI: 10.1177/2513850220952175. 

  8. Nguyễn Tuấn Cường (2020), “The Last Confucians of Mid-20th Century Vietnam: A Cultural History of the Vietnam Association of Traditional Studies,” Asian Studies 2, pp. 185–211, ISSN: 2232-5131, DOI: 10.4312/as.2020.8.2.185-211 (ESCI, Scopus Q2).

  9. Nguyễn Tuấn Cường (2019), “Research of square scripts in Vietnam: An overview and prospects,” Journal of Chinese Writing Systems, 2019, Vol. 3 (3), pp. 189–198, ISSN: 2513-8502 (Scopus, Q3), DOI: 10.1177/2513850219861167. 

  10. 阮俊強 (2018),《書院與木雕版在東亞儒家知識的傳播:越南教育家阮輝𠐓及其1766-1767年出使中國的案例研究》(Academies and Woodblocks in the Dissemination of Confucian Knowledge in East Asia: A Case Study of Vietnamese Educationist Nguyễn Huy Oánh and his Diplomatic Mission to China from 1766 to 1767),Taiwan Journal of East Asian Studies, Vol. 15, No. 2 (Issue 30), Dec. 2018, pp. 43-68, ISSN: 1812-6243 (ESCI, Scopus, Q4), DOI: 10.6163/TJEAS.201812_15(2).0002.

4.4. Bài tạp chí quốc tế khác 

  1. 阮俊強 (2025), “漢字文化圈背景下近代越南漢字新詞研究領域的若干思考” [Reflections on the Study of Modern Sino-Vietnamese Neologisms within the Context of the Sinographic Cosmopolis], 《漢字研究》 Vol.17.1 (2025.04), pp. 223-238. DOI: https://doi.org/10.14772/CSCCK.2025.41.223 

  2. 阮俊強 (2020),  『ベトナムの儒教の漢字入門書研究』(A study of Confucian primary textbooks in Vietnam),漢字學研究 (Kanjigaku Kenkyu),第8號, 2020, pp. 63-74, ISSN: 2187-7017 (published in Japanese language by Ritsumeikan University, Kyoto, Japan).

  3. 阮黄申, 阮俊強 (2020), 『ベトナムの漢字筆談に関する研究』(A study of Sinographic brushtalk in Vietnam),  日本漢文学研究 (Nihon Kanbungaku Kenkyu) 2020年第15号, pp. 1-18, ISSN: 1880-5914 (in Japanese). Chinese version: 阮黄申,阮俊强,《越南與諸囯筆談概論》,何华珍、阮俊强 主编,《越南汉喃文献与东亚汉字整理研究》,北京:中国社会科学院出版社,2019, ISBN: 978-7-5201-5164-1, 頁101-117. 

  4. 阮俊強 (2020),《越南漢字教材研究——以《幼學五言詩》爲中心》,載:《漢字硏究》第12卷,第1期, pp. 209-249, ISSN: 2093-6133, DOI: https://doi.org/10.14772/CSCCK.2020.26.209.  

  5. Nguyễn Tuấn Cường, Phạm Văn Tuấn, Nguyễn Văn Thanh (2018), “Buddhist Print Culture in the Nineteenth-Century Northern Vietnam: A Case Study of the Woodblock Collection in Khê Hồi Temple,” Journal of Vietnamese Studies, 2018, Vol. 13, No. 3, pp. 51-87, eISSN: 1559-3738, DOI: 10.1525/vs.2018.13.3.51. 

  6. 阮俊強 (2018),《越南古文献中汉字与喃字的双存现象初考──以小学教材为考察中心》, Journal of Chinese Writing Systems, 2018, Vol. 2 (2), pp. 143–156, ISSN: 2513-8502, DOI: 10.1177/2513850217752293. 

  7. 阮俊強、梁氏秋 (2017),《西學東漸與書籍交流:近代越南《新訂國民讀本》的歐亞旅程》, 載:《中正漢學研究》2017 年第二期,頁177-205, ISSN: 306-0360, THCI-core

  8. 阮青松,阮俊強 (2017),《越南10 世紀到19 世紀的漢字六言詩研究》, 載:《中正漢學研究》2017 年第一期,頁115-146, ISSN: 306-0360, THCI-core.

  9. 阮俊强,《集句、集意、創新:越南蒙書〈明道家訓〉的文獻學研究》,載《東亞文獻研究》第20輯,2017年12月,頁187-206,ISSN: 1976-6858。

  10. 阮俊强 (2016),《朱熹的经学与解经语言在古代越南的沿革:从〈四书章句集注〉到〈四书约解〉的案例研究》,《国际汉学》总第7 期,2016 年第2 期,第128-139页, ISSN 2095-9257, DOI: 10.19326/j.cnki.2095-9257.2016.02.015。再版:阮俊强,《朱熹的经学与解经语言在古代越南的沿革:从〈四书章句集注〉到〈四书约解〉的案例研究》,载:张西平、张朝意主编,《丝路文明互鉴之路:《国际汉学》“一带一路”研究论文集》,北京 : 学苑出版社, 2023,ISBN 9787507768268,页269-291。

  11. 阮俊强, 阮氏秀梅 (2016), 《〈三字經〉對越南古代漢文教材的影響》,載《漢字研究》2016年第14輯(越南漢字研究專輯), 第53-72頁, ISSN: 2093-6133,DOI:DOI: http://dx.doi.org/10.14772/CSCCK.2016.14.53。

  12. 阮俊强 (2015),《接受、改編、創新:《三字經》在古代越南考論》,載《域外漢籍研究集刊》第11輯,2015年,第381-410頁, ISBN: 978-7-101-11056-2。 再版:阮俊強,《接受、改编、创新:《三字经》在古代越南考论》,载:刘玉珺主编《中越书籍交流论集》,四川:巴蜀书社,2023,ISBN: 9787553118147,页136-170。

  13. Nguyễn Tuấn Cường (2015), “The Sanzijing (三字經) and Primary Education in Premodern Vietnam.” The International Journal of Chinese Character Studies, 2015, Vol. 1, No. 2, pp. 33-54, ISSN: 2384-3152, DOI: 10.18369/WACCS.2015.2.33. 

  14. Nguyễn Tuấn Cường (2015), “The Promotion of Confucianism in South Vietnam 1955-1975 and the Role of Nguyễn Đăng Thục as a New Confucian Scholar,” Journal of Vietnamese Studies, Vol. 10, Issue 4, 2015, pp. 30-81, ISSN: 1559-372X, DOI: 10.1525/jvs.2015.10.4.30. 

  15. 阮俊强 (2013), 《文字、语言与思想的本土化:关于古代越南儒家经典翻译问题》, 《中国学》第三辑, 2013, 103-124页。ISBN: 9787208118881.

  16. 阮俊强 (2013),《经学与文学:〈诗经〉在古代越南的翻译与接受》, 《世界汉学》第12卷 2013,102-114页。 ISBN: 978-7-300-18457-9.  

4.5. Chương sách quốc tế 

  1. Trang Phan, Tuan-Cuong Nguyen, and Masaaki Shimizu (2024), “The Rise of Negative Markers in Vietnamese: Evidence from Primary Nôm Texts,” in Studies in Vietnamese Historical Linguistics: Southeast and East Asian Contexts, Singapore: Springer, 2024, pp. 29-50.

  2. Nguyễn Tuấn Cường (2020), “Private Academies and Confucian Education in 18th-Century Vietnam in East Asian Context: The Case of Phúc Giang Academy,” pp. 89-125, DOI: 10.1163/9789004424074_006. In Confucian Academies in East Asia, edited by Vladimir Glomb, Eun-Jeung Lee, and Martin Gehlmann, Leiden: Brill, 2020, ISBN: 978-90-04-42406-7. 

  3. Nguyễn Tuấn Cường (2020), “The Reconstruction and Translation of China’s Confucian Primers in Vietnam: A Case Study of the Pentasyllabic Poetry for Primary Education.” In Reexamining the Sinosphere: Transmissions and Transformations in East Asia, edited by Nanxiu Qian, Richard J. Smith, and Bowei Zhang, Amherst, NY: Cambia Press, 2020, pp. 113-146, ISBN: 9781604979879.

  4. 阮俊强 (2015),《冷戰期間越台儒教關係:台灣奉祀官孔德成1958年訪問南越考》[Confucian Relationship between Vietnam and Taiwan during the Cold War: A Study of Kong Decheng’s Visit to South Vietnam in 1958], in: 謝政論、松岡正子、廖炳惠、黃英哲 主編,《何謂「戰後」:亞洲的「1945」年及其之後》, 台北:允晨文化實業股份有限公司,2015,第273-306頁, ISBN: 9789865794491.

4.6. Bài tạp chí khoa học ở Việt Nam (chọn lọc 20 bài gần đây)

  1. Nguyễn Tuấn Cường (2026), “Hiếu đễ, điệu vong và kí ức gia tộc: Lược khảo tập thơ Ngọc Hiên lư mộ hậu tập trong truyền thống gia tộc Bùi Huy ở Thăng Long,” Nghiên cứu văn học, số 5/2026, tr. 11-23, ISSN: 3093-3617. 

  2. Liao Xiaoying, Nguyễn Tuấn Cường (2025), “Bản Hán văn Quốc triều thông chế kí hiệu A.2111 có phải luật thư thời Trần?” Tạp chí Hán Nôm, số 2/2025, tr. 3-18, ISN: 1022-8640. 

  3. Nguyễn Tuấn Cường (2022), “Nhìn lại lịch sử nghiên cứu về hội nhập Tam giáo Nho, Phật, Đạo ở Trung Quốc và Việt Nam thời trung đại,” Khoa học xã hội Việt Nam, số 8/2022, tr. 3-11, ISSN: 1605-2811. 

  4. Nguyễn Tuấn Cường, Philippe Papin (2022), “Dự án Vietnamica với việc nghiên cứu bia Hậu Việt Nam,” Tạp chí Hán Nôm, số 2 năm 2022, tr. 3-11, ISSN: 8066-8639. 

  5. Nguyễn Tuấn Cường (2018), “Tàng thư và học đường: Nguồn gốc và diễn biến của từ gốc Hán “書院” (shuyuan/thư viện) ở Đông Á,” Từ điển học và Bách khoa thư, số 5, 2018, tr. 37-43, ISSN: 1859-3135. 

  6. Nguyen Tuan Cuong, Nguyen Thi Tu Mai (2018), “Translation and Reception of China’s Shijing in Medieval Vietnam,” Vietnam Social Sciences No. 6, 2018, pp. 41-53, ISSN: 1013-4328. Bản tiếng Việt: Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Thị Tú Mai, “Phiên dịch và tiếp nhận Kinh Thi ở Việt Nam thời trung đại,” Tạp chí Khoa học xã hội Việt Nam, số 10/2018, tr. 86-96, ISSN: 1013-4328.

  7. Nguyen Tuan Cuong (2017), “Tracing Origin of Phrase ‘đòi một’ in Nguyen Du’s Tale of Kieu,” Vietnam Social Sciences No. 5, 2017, pp. 61-72, ISSN: 1013-4328. Bản tiếng Việt: Nguyễn Tuấn Cường, “Nguồn gốc của từ đòi một trong Truyện Kiều,” Khoa học xã hội Việt Nam, số 11/2017, tr. 66-74, ISSN: 1013-4328.

  8. Nguyễn Tuấn Cường, Dương Văn Hoàn, Dương Văn Hà (2017), “Vương Tích Kỳ với việc sưu tập và biên soạn tài liệu địa dư thế giới và Việt Nam thời cận đại tại Trung Quốc,” Nghiên cứu Trung Quốc, số 8/2017, tr. 60-68, ISSN: 0868-3670.

  9. Nguyễn Tuấn Cường (2017), “Chánh sứ Nguyễn Huy Oánh với trường học Nhạc Lộc ở Trung Quốc và trường học Phúc Giang ở Việt Nam,” Nghiên cứu lịch sử, số 8/2017, tr. 3-13, ISSN: 0866-7497.  

  10. Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Thị Tú Mai (2017), “Phiên dịch và giáo dục Hán văn tại Việt Nam: Mục đích phiên dịch kinh điển Nho gia qua góc nhìn trong cuộc của các tác gia trung đại,” Tạp chí Hán Nôm, số 5/2017, tr. 23-40, ISSN: 8066-8639. 

  11. Nguyễn Tuấn Cường (2017), “Lĩnh vực nghiên cứu Hán Nôm nhìn từ bối cảnh đầu thế kỉ 21,” Tạp chí Hán Nôm số 2/2017, tr. 3-20, ISSN: 8066-8639. 

  12. Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Văn Tuân (2017), “Tìm hiểu thuật ngữ ‘Then’ Tày từ góc độ ngữ văn học qua các văn bản Nôm Tày,” Từ điển học và Bách khoa thư, số 2, 2017, tr. 3-11+22, ISSN: 1859-3135.

  13. Nguyễn Tuấn Cường (2017), “Tư tưởng quân sự hướng biển của Nguyễn Trãi,” Văn thư lưu trữ Việt Nam, số 1/2017, tr. 37-42, ISSN: 0866-7365. 

  14. Nguyễn Tuấn Cường (2016), “Dịch Nôm kinh điển Nho gia tại Việt Nam từ góc nhìn tư liệu, phiên dịch, và thông diễn kinh điển,” Tạp chí Hán Nôm, số 2/2016, tr. 12-29, ISSN: 8066-8639. 

  15. Nguyễn Tuấn Cường (2015), “Tam tự kinh tại Việt Nam: Truyền nhập và cải biên,” Từ điển học và Bách khoa thư, số 5, 2015, tr. 19-27, ISSN: 1859-3135.

  16. Nguyễn Tuấn Cường (2015), “Lược khảo sách Tam tự kinh tại Trung Quốc và việc lưu truyền ra nước ngoài,” Từ điển học và Bách khoa thư, số 3/2015, tr. 31-37, ISSN: 1859-3135. 

  17. Nguyễn Tuấn Cường (2015), “Tập đại thành văn hiến Nho học nhìn từ việc biên soạn ba bộ Nho Tạng,” Tạp chí Hán Nôm số 5/2015, tr. 12-32, ISSN: 8066-8639. 

  18. Nguyễn Tuấn Cường (2014), “Giáo dục Hán học trong biến động văn hoá xã hội: Viện Hán học Huế 1959-1965,” Nghiên cứu và Phát triển, số 7-8 (114-115), 2014, tr. 135-164, ISSN: 1859-0152. 

  19. Nguyễn Tuấn Cường (2014), “Tiếp cận văn bản học với Tứ thư ước giải,” Tạp chí Hán Nôm, số 2/2014, tr. 27-45, ISSN: 8066-8639. 

  20. Nguyễn Tuấn Cường (2013), “Phác thảo phương hướng biên khảo bản Truyện Kiều tầm nguyên tập giải trong điều kiện mới,” Tạp chí Hán Nôm, số 1/2013, tr. 29-45, ISSN: 8066-8639. 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây