| buithanhthuy@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Quản trị Thông tin |

I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: Bùi Thanh Thủy. Giới tính: Nữ
Ngày, tháng, năm sinh: 12 - 4 -1979. Nơi sinh: Hưng Yên
Quê quán: Hưng Yên. Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Tiến sĩ. Năm, nước nhận học vị: 2012
Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Giảng viên
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Khoa Thông tin – Thư viện, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 336, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại liên hệ: DĐ: 0912291206
Email: buithanhthuy@gmail.com
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngành học: Thông tin - Thư viện
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 2001
2. Sau đại học
Thạc sĩ chuyên ngành: Khoa học Thư viện Năm cấp bằng: 2005
Nơi đào tạo: Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
Tiến sĩ chuyên ngành: Khoa học Thư viện Năm cấp bằng: 2012
Nơi đào tạo: Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
Tên luận án: Nghiên cứu ứng dụng marketing hỗn hợp trong hoạt động thông tin – thư viện ở các trường đại học Việt Nam
| 3. Ngoại ngữ: | 1. Tiếng Anh | Mức độ sử dụng: Tương đối tốt |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 2002 - 2016 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | Giảng viên |
| 2016 - 2022 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | Giảng viên Phó Trưởng Bộ môn Thư viện - Thư mục |
| 2022 – 2025 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | Giảng viên Trưởng Bộ môn Thư viện - Thư mục |
| 2026 - nay | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | Giảng viên |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Hoạt động marketing của một số thư viện đại học Australia và khả năng áp dụng cho Trung tâm Thông tin - Thư viện Đại học Quốc gia Hà Nội | 2008-2010 | Đề tài cấp Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | Chủ nhiệm đề tài |
| 2 | Hoạt động marketing mix tại thư viện các trường đại học khu vực Hà Nội | 2010-2013 | Đề tài cấp trường | Chủ nhiệm đề tài |
| 3 | Nâng cao năng lực số cho sinh viên trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn | 2020-2022 | Meta (Facebook) | Thành viên |
| 4 | Xây dựng khung năng lực số cho người học trong hệ thông giáo dục quốc dân | 2023-2024 | Đại học KHXH&NV
| Thành viên |
| 5 | Xây dựng và kiểm chứng thang đo đánh giá năng lực số của sinh viên | 2024-2026 | Quỹ Nafosted 503.01-2023.20 | Thư ký khoa học |
| 6 | Thư viện công cộng Việt Nam với việc bảo tồn và quảng bá tin di sản văn hóa | 2025-2026 | Đại học KHXH&NV | Chủ trì |
| 7 | Tác động của AI đến hành vì thông tin của sinh viên đại học | 2025-2026 | Đại học KHXH&NV | Chủ trì |
2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí | Tác giả chính/ đồng tác giả | Tạp chí danh mục ISI/Scopus/khác |
| Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí | |||||
| 1 | Kỹ năng thuyết trình với sinh viên ngành Thông tin – Thư viện | 2006 | Kỷ yếu hội thảo khảo học: Ngành Thông tin - Thư viện trong Xã hội thông tin, 2006, Nxb ĐHQGHN | Tác giả duy nhất | |
| 2 | Marketing - hoạt động thiết yếu của các thư viện Đại học Việt Nam | 2008 | Tạp chí khoa học Chuyên san Khoa học Xă hội và Nhân văn, Số 2 (24), 2008, tr. 119-123, ISSN 0866-8612n
| Tác giả duy nhất | |
| 3 | Marketing – mix với hoạt động thông tin | 2009 | Kỷ yếu Hội thảo khoa học “Thông tin Khoa học và Công nghệ ngày nay” - Đại học Khoa học Xă hội và Nhân Văn | Tác giả duy nhất | |
| 4 | Hoạt động truyền thông marketing của Trung tâm Thông tin – Thư viện, Đại học Quốc gia Hà Nội | 2010 | Tạp chí khoa học Chuyên san Khoa học Xă hội và Nhân văn, Số 4 (26), 2010, tr. 238-245, ISSN 0866-8612n
| Tác giả duy nhất | |
| 5 | Hoạt động truyền thông marketing trong thư viện đại học | 2011 | Kỷ yếu hội thảo khảo học: “Một chặng đường đào tạo và nghiên cứu khoa học thông tin - thư viện”, tr.510-519, 2011, ISBN: 978-60462-0600-2, | Tác giả duy nhất | |
| 6 | Kỹ năng mềm đối với sinh viên ngành Thông tin – Thư viện | 2011 | Kỷ yếu hội thảo khảo học: “Một chặng đường đào tạo và nghiên cứu khoa học thông tin - thư viện”, tr.520-529, 2011, ISBN: 978-60462-0600-2, | Tác giả duy nhất | |
| 7 | Marketing hỗn hợp trong hoạt động thông tin – thư viện | 2011 | Tạp chí Thư viện Việt Nam, Số 2 (28), 2011, tr. 12-15, ISSN: 1859-1450
| Tác giả duy nhất | |
| 8 | Một số kinh nghiệm rút ra qua Chương trình Marketing thư viện của Hội đồng Thư viện Ohio | 2011 | Tạp chí Thư viện Việt Nam, Số 4 (30), 2011, tr. 39-45, ISSN: 1859-1450
| Tác giả chính | |
| 9 | Các yếu tố cơ bản ảnh hưởng tới hoạt động marketing của thư viện các trường đại học | 2012 | Tạp chí Thư viện Việt Nam, số 4 (36), 2012, tr. 19-22, 13, ISSN: 1859-1450 | Tác giả duy nhất | |
| 10 | 7 yếu tố của marketing hỗn hợp trong hoạt động thông tin – thư viện | 2014 | Kỷ yếu hội thảo khoa học: “Hoạt động TTTV với vấn đề đổi mới căn bản toàn diện giáo dục đại học Việt Nam”, Nxb ĐHQGHN, tr. 263-278, 2014, ISBN: 978-604-621-588-2 | Tác giả duy nhất | |
| 11 | Một số đề xuất nhằm nâng cao hoạt động truyền thông marketing tại thư viện đại học Việt Nam | 2014 | Tạp chí Thư viện Việt Nam, số 5 (49), 2014, tr. 19-23, ISSN: 1859-1450
| Tác giả duy nhất | |
| 12 | Nhận thức của sinh viên Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn, Đại học Quốc gia Hà Nội về học liệu mở | 2015 | Kỷ yếu hội thảo Khoa học: “Xây dựng nền tảng học liệu mở cho giáo dục đại học Việt Nam: đề xuất chính sách, tạo lập cộng đồng và phát triển giải pháp công nghệ”, Nxb ĐHQGHN, tr. 198-209, 2015, ISBN: 978-604-62-4264-2 | Đồng tác giả | |
| 13 | Truyền thông marketing thư viện trong kỷ nguyên số | 2017 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học: “Xây dựng và phát triển thư viện số Việt Nam, quá khứ - hiện tại - tương lai”, tr. 527-536, 2017, ISBN: 978-604-62-6801-7 | Tác giả chính | |
| 14 | Thời đại kỹ thuật số và những yếu tố ảnh hưởng tới nhu cầu tin của người dùng tin | 2018 | Tạp chí Thư viện Việt Nam, số 3 (71), 2018, tr. 17-22, ISSN: 1859-1450 | Tác giả duy nhất | |
| 15 | Quan hệ công chúng trong hoạt động thư viện | 2019 | Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật; số 419, 2019, tr. 45-48, ISSN: 0866-8655 | Tác giả duy nhất | |
| 16 | Kế hoạch marketing thư viện | 2020 | Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật; số 433, 2020, tr. 42-44, ISSN: 0866-8655 | Tác giả duy nhất | |
| 17 | Xúc tiến hỗn hợp và phương tiện truyền thông thư viện | 2021 | Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật, số 455, 2021, tr.20-23, ISSN: 0866-8655 | Tác giả duy nhất | |
| 18 | Quan hệ công chúng trong thư viện đại học | 2021 | Tạp chí Khoa học Xã hội và Nhân văn, số 5b (7), 2021, tr.812-821, ISSN: 2354-1172 | Tác giả duy nhất | |
| 19 | The role of digital literacy in the career developement of university librarians in VietNam; | 2024 | International conference proceedings human resources for information industry in the context of national digital transformation in Vietnam; National University Publishing Press, Hanoi; p.266-239; 2024, ISBN: 978-604-43-2345-9 | Tác giả duy nhất | |
| 20 | Impact of digital literacy on student's information updating behavior on Tinder | 2024 | International conference proceedings human resources for information industry in the context of national digital transformation in Vietnam, National University Publishing Hanoi Press; p.240-251; 2024, ISBN: 978-604-43-2345-9 | Tác giả chính |
|
| 21 | Digital literacy of librarians: a literature review | 2024 | International conference proceedings human resources for information industry in the context of national digital transformation in Vietnam, National University Publishing Hanoi Press; p.163-176; 2024, ISBN: 978-604-43-2345-9 | Đồng tác giả | |
| 22 | Developing Students’ Digital Skills: A Case Study at Hanoi University of Science and Technology | 2024 | ISSN 2354-1172. VNU Journal of Social Sciences and Humanities. No 2 (10), 2024, p.183-197, ISSN: 2354-1172 | Tác giả chính | |
| 23 | Phát triển năng lực thông tin cho trẻ vị thành niên trong môi trường số | 2024 | Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. Số 569, tháng 5/2024. tr. 108-112, ISSN: 0866-8655 | Tác giả chính | |
| 24 | Đánh giá năng lực số của học sinh trung học phổ thông: nghiên cứu trường hợp tại Trường THPT Lê Quý Đôn | 2024 | Tạp chí Thông tin - Tư liệu. Số 4/2024, tr. 26-34, ISSN: 1859-2929 | Tác giả chính | |
| 25 | E-marketing trong hoạt động thư viện | 2024 | Tạp chí Thông tin - Tư liệu. Số 5/2024, tr. 13-18, ISSN: 1859-2929 | Đồng tác giả | |
| 26 | Năng lực số và sự hài lòng của sinh viên về dịch vụ số: Nghiên cứu trường hợp tại Trường Đại học Hà Nội | 2024 | Kỷ yếu Hội thảo quốc tế “Quản trị tri thức: Dẫn dắt và đổi mới”, Nxb ĐHQGHCM, tr. 101-114, 2024, ISBN: 978-604-479-768-7 | Tác giả chính | |
| 27 | Mối quan hệ của trải nghiệm dịch vụ thư viện đến sự hài lòng và lòng trung thành của sinh viên: nghiên cứu trường hợp tại Học viện Ngân Hàng | 2024 | Kỷ yếu Hội thảo quốc tế “Quản trị tri thức: Dẫn dắt và đổi mới”, Nxb ĐHQGHCM, tr. 115-127, 2024, ISBN: 978-604-479-768-7 | Tác giả chính | |
| 28 | Perceptions of Research Misconduct Among Lecturers and Students in Vietnam: A Quantitative Investigation | 2024 | Journal of Academic Journal of Academic Ethics, 23(3), 1249-1267, ISSN: 1572-8544 https://doi.org/10.1007/s10805-024-09577-w | Tác giả liên hệ | Scopus/ WoS |
| 29 | Skills and AI literacy of engineering students | 2025 | IFLA journal, 51(3), 615-628, ISSN: 1745-2651 https://doi.org/10.1177/03400352241310495 | Tác giả chính | Scopus/ WoS |
| 30 | Fostering scientific integrity in Vietnam: The contribution of library and information services | 2025 | Ifla Journal, 51(1), 32-45, ISSN: 1745-2651 https://doi.org/10.1177/03400352241310536 | Tác giả chính | Scopus/ WoS |
| 31 | Preserving and disseminating cultural heritage information in Vietnam’s provincial public libraries | 2025 | Library Management, 46 (5), 2025, pp. 367-385, ISSN: 0143-5121 https://doi.org/10.1108/LM-02-2025-0027 | Tác giả chính | Scopus/ WoS |
| 32 | Marketing thư viện: xu hướng, chiến lược và thách thức trong kỷ nguyên số | 2025 | ISSN 0866-8655. Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. Số 599, tháng 3/2025. tr. 66 – 70, ISSN: 0866-8655 | Tác giả duy nhất | |
| 33 | Thư viện công cộng với việc bảo tồn thông tin di sản văn hóa | 2025 | Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. Số 605, tháng 5/2025. tr. 62-66, ISSN: 0866-8655 | Tác giả chính | |
| 34 | Năng lực thông tin của nữ giới tại đô thị: Thực trạng và những yếu tố ảnh hưởng | 2025 | Tạp chí Thông tin - Tư liệu. Số 3/2025, tr. 20-26, ISSN: 1859-2929 | Tác giả duy nhất | |
| 35 | Hoạt động marketing trong thư viện: Tiếp cận từ góc độ quản lý và chiến lược phát triển dịch vụ | 2025 | Tạp chí Quản lý nhà nước ISSN: e-2815-5831 | Tác giả duy nhất | |
| 36 | Developing and validating an AI literacy scale for university students in Vietnam | 2025 | IFLA Journal/Xuất bản trực tuyến 9/2025, ISSN: 1745-2651 https://doi.org/10.1177/03400352251385058 | Tác giả liên hệ | Scopus/ WoS |
| 37 | Exploring Users’ Utilization and Perceptions of Cultural Heritage Information in Vietnam’s Public Libraries | 2025 | Public Library Quarterly/ Xuất bản trực tuyến tháng 9/2025, ISSN: 1541-1540 https://doi.org/10.1080/01616846.2025.2565961 | Tác giả liên hệ | Scopus/ WoS |
| 38 | The relationship between AI literacy and research skills in Vietnam’s universities | 2026 | IFLA Journal/Xuất bản trực tuyến 1/2026, ISSN: 1745-2651 https://doi.org/10.1177/03400352251412908 | Tác giả chính | Scopus/ WoS |
| 39 | Promotional efforts for cultural heritage information in Vietnamese public libraries | 2026 | IFLA Journal/Xuất bản trực tuyến 4/2026, ISSN: 1745-2651 https://doi.org/10.1177/03400352261445606 | Tác giả liên hệ | Scopus/ WoS |
| 40 | Đo lường nhận thức đạo đức AI của sinh viên theo 7 nguyên tắc UNESCO (2021): Thực trạng và hàm ý | 2026 | Tạp chí Khoa học (Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Sư phạm 2) – Số 5, tập 01 (5/2026) | Tác giả chính | |
| 41 | Biến đổi hành vi thông tin của sinh viên trong bối cảnh trí tuệ nhân tạo | 2026 | Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật. Số 633, tháng 2/2026. tr. 61-66, ISSN: 0866-8655 | Tác giả duy nhất | |
| 42 | From consumers to creators: Social media information literacy of university students | 2026 | Journal of Media Literacy Education, 18(1), 129-142, 2026 https://doi.org/10.23860/JMLE-2026-18-1-8 ISSN: 2167-8715 | Tác giả chính | Scopus/ WoS |
| 43 | Information Literacy and Trust in Online Reviews: Evidence From Restaurant Choice Decisions | 2026 | Sage Open, 16(3), 1-18, 2026 https://doi.org/10.1177/21582440261474620 | Tác giả liên hệ | Scopus/ WoS |
| Sách | |||||
| 1 | Khung năng lực số dành cho sinh viên | 2022 | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022, 77 trang, ISBN: 978-604-384-934-9 | Đồng tác giả | |
| 2 | Cẩm nang phát triển năng lực số cho sinh viên | 2022 | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022, 186 trang, ISBN: 978-604-384-834-4 | Đồng tác giả | |
| 3 | Sách chuyên khảo “Năng lực số” | 2022 | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022, 330 trang, ISBN: 978-604-384-902-8 | Đồng tác giả | |
| 4 | Khung năng lực trí tuệ nhân tạo dành cho sinh viên | 2025 | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025, 63 trang, ISBN: 978-604-43-5369-2 | Đồng tác giả | |