| junenguyen02@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Du lịch học |
I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
2. Sau đại học
| 3. Ngoại ngữ: | 1. Tiếng Anh 2. Tiếng Trung | Mức độ sử dụng: Thành thạo Mức độ sử dụng: Giao tiếp cơ bản |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 2012-2014 | Khách sạn Saigon Sun | Nhân viên Lễ tân |
| 2014-11/2024 | Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội | Giảng viên |
| 12/2024- nay | Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, Khoa Du lịch học | Giảng viên |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| Giải pháp thúc đẩy phát triển kinh tế tuần hoàn trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 | 2022 | Cấp thành phố | Thành viên | |
| Nghiên cứu, đề xuất giải pháp hỗ trợ nâng cao năng lực cạnh tranh đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế đến năm 2030 | 2026 | Cấp thành phố | Thành viên |
2. Các bài viết khoa học đã công bố trên Tạp chí khoa học hoặc là chương sách: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí/ Sách |
| Công bố quốc tế | |||
| 1 | Chương sách: “Managing festivals in tourism: product development: the case of Kiep Bac festival, Vietnam”. (viết chung) | 2026 | Tourism development products in Vietnam NXB: Spinger Trang:159-175 |
| Công bố trong nước | |||
| 1 | “Quản lý chuỗi cung ứng dịch vụ lưu trú thân thiện với người Hồi giáo tại Việt Nam: cơ hội và thách thức.” | 2025 | Tạp chí Kinh tế châu Á- Thái Bình Dương. Chuyên đề đổi mởi và phát triển 05.2025 Trang 27-32 |
3. Các báo cáo khoa học tại hội thảo trong nước và quốc tế: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên báo cáo | Năm công bố | Tên Kỷ yếu Hội thảo |
| Hội thảo quốc tế | |||
| 1 | “Developing Muslim-friendly accommodation in Vietnam: opportunities and challenges.” | 2025 | Prospects for tourism development associated with Halal in Hanoi city NXB Tài chính 377-388 |
| 2 | “School Field Trips in Vietnam: Exploring Students’ and Parents’ Perspectives for Tourism Product Development” | 2025 | International conference on contemporary issues in tourism research, NXB Tri thức |
| 3 | “Tác động nhận thức về chi phí của du lịch lễ hội đến sự hỗ trợ hoạt động du lịch lễ hội Kiếp Bạc của người dân địa phương.” | 2025 | Hội thảo quốc tế: Đào tạo và sử dụng nguồn nhân lực du lịch văn hóa trong bối cảnh hội nhập quốc tế. NXB Đại học quốc gia Hà Nội Trang 338-352
|
| 4 | “Analysis of tourism supply chains: theoretical approaches and implications for Asian countries.” (viết chung) | 2026 | The 8th Asia Future Conference: Space and Distance: Crossing, Closing, Creating. |
| Hội thảo trong nước | |||
| 1 | “Đào tạo nguồn nhân lực du lịch tại các cơ sở giáo dục trong bối cảnh Covid-19.” (viết chung) | 2021 | Hội thảo du lịch 2021: Du lịch Việt Nam phục hồi và phát triển Trang 260-269 |
| 2 | “Xu hướng phát triển khách sạn thông minh trong hệ sinh thái du lịch thông minh.” (viết chung) | 2024 | Hội thảo du lịch Quốc gia 2024, với chủ đề "Ứng dụng công nghệ số, khai thác giá trị di sản, phục vụ phát triển du lịch bền vững ở Việt Nam NXB Đại học Quốc gia Hà Nội Trang 59-71 |
| 3 | “Tác động của các bài hát về điểm đến tới cảm xúc, hình ảnh điểm đến và ý định đi du lịch của du khách nội địa: Nghiên cứu tại Hà Nội.” (viết chung)
| 2025 | Hội thảo quốc gia Quản trị trải nghiệm khách hàng trong kỷ nguyên số và hội nhập quốc tế Trang 122-130 NXB Khoa học và Kỹ thuật |
4. Sách chuyên khảo, tham khảo, giáo trình: (tên sách, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên sách | Loại sách | Năm xuất bản | Nhà xuất bản |
| 1 | Giáo trình Lý thuyết nghiệp vụ Lễ tân (viết chung) | Giáo trình nội bộ trường | 2022 | NXB Lao động |