| dangphuonganh@vnu.edu.vn/ dangphuonganh2000@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên cao cấp |
| Đơn vị | Viện Chính sách, Đổi mới và Khoa học Liên ngành |

I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: ĐẶNG THỊ PHƯƠNG ANH Giới tính: Nữ
Ngày, tháng, năm sinh: 13/09/1983 Nơi sinh: Hải Phòng
Quê quán: Long Biên, Hà Nội Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Tiến sĩ Năm, nước nhận học vị: 2018, Việt Nam
Chức danh khoa học cao nhất: Phó giáo sư Năm bổ nhiệm: 2024
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Viện Chính sách, Đổi mới và Khoa học Liên ngành – Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ liên lạc: Viện Chính sách, Đổi mới và Khoa học Liên ngành – Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Nhà M, 336 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội
Điện thoại liên hệ: CQ: 0438588591 DĐ: 0916558556
Email: dangphuonganh@vnu.edu.vn/ dangphuonganh2000@gmail.com
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo: Khoa Du lịch học – Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Ngành học: Du lịch học
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 2005
2. Sau đại học
Thạc sĩ chuyên ngành: Du lịch Năm cấp bằng: 2013
Nơi đào tạo: Khoa Du lịch học – Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Tiến sĩ chuyên ngành: Quản lý văn hóa Năm cấp bằng: 2018
Nơi đào tạo: Viện Văn hóa Nghệ thuật Quốc gia Việt Nam
| 3. Ngoại ngữ: | 1. Tiếng Anh | Mức độ sử dụng: Thành thạo |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Công việc đảm nhiệm | Nơi công tác |
| 2025 – nay | Giảng viên cao cấp | Viện Chính sách, Đổi mới và Khoa học Liên ngành, Trường ĐH KHXH&NV, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 2020 - 2025 | Giảng viên chính | Khoa Du lịch học, Trường ĐH KHXH&NV, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 2009 – 2020 | Giảng viên | Khoa Việt Nam học, Trường đại học Sư phạm Hà Nội |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài, đề án, dự án đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| Dự án Chuyển giao chương trình đào tạo Quản trị du lịch và khách sạn Swiss EHT tới các cơ sở đào tạo trong nước nhằm phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam theo hướng bền vững và toàn diện hơn | 2023-2027 | Cơ quan hợp tác phát triển kinh tế Thuỵ Sĩ tại Việt Nam | Chủ trì | |
| Phát triển chuỗi giá trị gia tăng trong du lịch ẩm thực dựa vào cộng đồng theo định hướng bền vững (QG.25.80) | 2025 - 2027 | ĐH QG HN | Chủ trì | |
| Xây dựng và triển khai thí điểm mô hình “không gian hội tụ tinh hoa làng nghề Hà Nội” | 2026 - 2028 | Sở KH&CN Hà Nội | Thành viên chính | |
| Nghiên cứu đề xuất giải pháp kết nối không gian đổi mới sáng tạo góp phần phát triển công nghiệp văn hóa và sáng tạo tại thành phố Hải Phòng (QG.25.121) | 2025 -2027 | ĐH QG HN | Thư ký khoa học | |
| Vai trò của Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm đối với đạo Cao Đài | 2025 - 2026 | Sở KH&CN Hải Phòng | Thành viên chính | |
| Passport to Khun: Culture creation for Sustainable Tourism and Livelihood development | 2025 | UNDP | Thành viên chính | |
| Đánh giá tiềm năng phát triển du lịch nông thôn vùng ven đô Hà Nội | 2025 | Sở du lịch Hà Nội | Thành viên chính | |
| Research on Forest-based Tourism Activities and Models in Viet Nam in the last 5 years (2020-2024) | 2025 | Tổ chức hợp tác quốc tế Đức GIZ | Thành viên chính | |
| Nghiên cứu ứng dụng công nghệ tưới tiêu thông minh góp phần bảo đảm an ninh nguồn nước và phục vụ mô hình nông nghiệp sinh thái, giá trị cao kết hợp du lịch vùng Đồng bằng Sông Hồng, (KC.14.07/21-30) | 2025 - 2028 | Chương trình trọng điểm quốc gia KC.14/21-30 | Thành viên chính | |
| Nghiên cứu bảo tồn và phát huy các giá trị nhà truyền thống nông thôn gắn với phát triển du lịch khu vực miền trung | 2024-2025 | Chương trình KH&CN phục vụ xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2020 - 2025 | Thành viên chính | |
| Nghiên cứu phát triển hệ thống du lịch thông minh khai thác thế mạnh làng truyền thống vùng đồng bằng sông Hồng | 2024 - 2027 | Chương trình trọng điểm quốc gia KC01 | Thành viên chính | |
| Nghiên cứu và bảo tồn các thực hành của tinh thần giáo dục Đại học Đại chúng của Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, giai đoạn 1955-1975 (VINIF09.2024.DA04) | 2024 - 2026 | VinIF | Thành viên chính | |
| Dự án Quảng bá và phát triển di sản ẩm thực quận Hoàn Kiếm phục vụ phát triển du lịch | 2024-2025 | UBND Quận Hoàn Kiếm | Thành viên chính | |
| Nghiên cứu bảo tồn và phát huy giá trị di sản chạm khắc đá cổ Miền núi Phía Bắc Việt Nam (VINIF09.2023.DA06) | 2023 - 2025 | VinIF | Thư ký khoa học | |
| Nghiên cứu, đánh giá mô hình tự quản tham gia tổ chức thực hiện chính sách phát triển kinh tế - xã hội trong cộng đồng các DTTS khu vực miền núi phía Bắc (ĐTCB.UBDT.02.24-25) | 2023 - 2025 | Uỷ ban dân tộc | Thư ký khoa học | |
| Nghiên cứu giải pháp quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa gắn với phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (27/ĐTKHVP/2023-2025) | 2023 - 2025 | Tỉnh Vĩnh Phúc | Thành viên chính | |
| Di sản hoá tôn giáo tín ngưỡng trong bối cảnh phát triển du lịch (QG. 23.57) | 2023 - 2025 | ĐH QG HN | Thành viên chính | |
| Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của các bên liên quan trong tổ chức sự kiện văn hóa phục vụ phát triển du lịch ở Việt Nam (QG. 22.33) | 2022-2024 | ĐH QG HN | Chủ trì | |
| Du lịch và các dịch vụ liên quan – hướng dẫn phát triển: Các yêu cầu đối với bảo vệ môi trường của cơ sở lưu trú | 2022-2024 | Bộ VH, TT & DL | Thành viên chính | |
| Đề án: Phát triển và quảng bá di sản văn hóa ẩm thực quận hoàn kiếm phục vụ phát triển du lịch đến năm 2025 | 2021 - 2023 | UBND Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội | Thành viên chính | |
| Nghiên cứu xây dựng mô hình Làng nghề - Du lịch và Làng di sản - Du lịch khu vực Đồng bằng sông Hồng nhằm góp phần phát triển kinh tế xã hội và xây dựng nông thôn mới | 2018 - 2020 | Chương trình KH&CN phục vụ xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 | Thành viên | |
| Khai thác trò chơi dân gian vùng hạ lưu sông Thái Bình phục vụ phát triển du lịch | 2017-2019 | Trường ĐH Sư phạm HN | Chủ trì | |
| Ảnh hưởng của đạo đức Phật giáo đối với các yếu tố văn hóa tại Tp HCM | 2017-2018 | Trường ĐH Ngân hàng Tp HCM | Thành viên chính | |
| Xây dựng tuyến, điểm du lịch tâm linh dọc quốc lộ 32 phía Tây thành phố Hà Nội | 2011-2012 | Trường ĐH Sư phạm HN | Chủ trì |
2. Các bài viết khoa học đã công bố trên Tạp chí khoa học hoặc là chương sách: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí/ Sách |
| Công bố quốc tế | |||
| 1 | Social Capital and Co-Creation in Urban Community-Based Tourism - Community Integration in Hanoi | 2026 | In Noelah Mae Borbon, Jayanthy Periannan, Community Integration Insights for Sustainable Hospitality and Tourism |
| 2 | Governance of cultural festivals – insights from a transitional unitarian state | 2025 | International Journal of Event and Festival Management, p.1-17. https://doi.org/10.1108/IJEFM-09-2024-0116 |
3
| Regenerative Shift: Community-Based Ecotourism through Culinary Value Chain and Experiencing Place Lens | 2025 | Tourism Geographies, 1–22. https://doi.org/10.1080/14616688.2025.2533471
|
| 4 | Integrating local fine food traceability mapping in Vietnam’s fine dining sector | 2025 | Applied Food Research, Volume 5, Issue 2, 101069, ISSN 2772-5022, https://doi.org/10.1016/j.afres.2025.101069 |
| 5 | Community-Based Food Tourism, Value Chain and Sustainable Livelihood: A Conceptual Analysis | 2025 | International Journal of Hospitality and Tourism Systems, Volume 18 Issue 1, pp. 30-41 |
6
| Smart Apps, Smart Destination Images, and Tourists’ Behavioral Intention Toward a Destination | 2025 | In: Thuan, N.H., Duy, DP., Le, HS., Phan, T.Q. (eds) Information Systems Research in Vietnam, Volume 3. Springer, Singapore, pp.103-121 |
| 7 | Street Food Tourism. Perspectives and Experiences of Two Countries – Vietnam and Poland | 2024 | Annales Universitatis Mariae Curie-Sklodowska, sectio B – Geographia, Geologia, Mineralogia et Petrographia, Vol 79, pp.50-68 |
8
| Street Food Tourism. Current Trends and Envisaged Trajectories | 2024 | Annales Universitatis Mariae Curie-Sklodowska, sectio B – Geographia, Geologia, Mineralogia et Petrographia, Vol 79, pp.33-47 |
| 9 | Writing Non-fiction Books on National Culture for Vietnamese Children in the Age of Globalisation: The Process of Building Intercultural Competence. | 2024 | In: Phan Le Ha, Bao, D., Windle, J. (eds) Vietnamese Language, Education and Change In and Outside Vietnam. Global Vietnam: Across Time, Space and Community. Springer, Singapore. |
| 10 | Vietnam tourism at the crossroads of socialism and market economy | 2024
| Tourism Review, Vol. 79 No. 7, pp. 1301-1317. |
| 11 | Ethnic Minority Women and Tourism Development in Vietnam: Revisiting Social Capital and Cultural Construction
| 2023
| Tourism Review International, ISSN 1544-2721 (Print); ISSN 1943-4421 (Online) , Volume 27, Numbers 3-4, 2023, pp. 201-216(16), Cognizant Communication Corporation, |
| 12 | Stakeholders in maitaining the hallmark tourism events under the Covid 19 storm
| 2023
| International Journal of Tourism Policy, ISSN/ eISSN: 1750-4090/ 1750-4104, Inderscience Publisher, Vol. 13, No. 4, pp.348–362 |
| 13 | Navigating intra-Asian mobility through language teaching | 2023 | University world news: The global window on higher education |
| 14 | (Accidental) Internationalisation of Higher Education beyond English, and Complementary, Intersecting Desires: Korean International Students Pursuing Education in Vietnam | 2022
| Globalisation, Societies and Education, ISSN / eISSN: 1476-7724/ 1476-7732, Taylor and Francis Publisher, |
| 15 | Non-fiction books on national culture for Primary school children in the era of Globalization: a conceptual study | 2022
| Asian Studies, The Twelfth International Convention of Asia Scholars (ICAS 12), Jun 2022, Volume 1, p.206 – 215 |
| 16 | Policies and stakeholder engagement in cultural events
| 2022 | In: Bui, H. T., Phi, G. T., Pham, L. H., Do, H. H., Le, A., Binh Nghiem-Phu (Eds). Vietnam tourism: policies and practices. CABI. DOI: https://doi.org/10.1079/9781789242782.0012 |
| 17 | Viewpoints on humans in the philosophy of Confucianism and lessons for Vietnam today
| 2021
| HORIZONTE - Journal of Studies in Theology and Religious Sciences, ISSN 2175- 5841, 19(60),1121-1148. https://doi.org/10.5752/P.2175-5841.2021v19n60p1121 |
18
| Kite Flying as Intangible Cultural Heritage in Vietnam: Embodied in the Community or Appropriating Culture? | 2020
| In: Gillen J., Kelley L.C., Phan L.H. (eds) Vietnam at the Vanguard. Asia in Transition, vol 15. Springer, Singapore. P. 139-166. https://doi.org/10.1007/978-981-16-5055-0_9 |
| 19 | Heritage construction in tourism development in Vietnam: A literature review | 2020 | Social Science and Humanities Journal, ISSN: 2456 – 2653, Volume 05 (09), p. 2350-2363 |
| 20 | The relation between a mega sport event and the host destination | 2015 | International Journal of Tourism Sciences, ISSN: 1598-0634, Taylor and Francis publisher, V14, number 3, p. 116 – 129 |
| Công bố trong nước | |||
| 21 | Quản trị quan hệ khách hàng của các khách sạn 5 sao tại Hà Nội | 2026 | Tạp chí khoa học Trường đại học Thủ đô, Số 102/ tháng 3 (2026) |
22
| Giá trị di sản văn hóa thực hành tín ngưỡng thờ Mẫu Tam phủ của người Việt gắn với phát triển du lịch | 2025 | Văn hoá và Nguồn lực, ISSN: 2354 – 0907, Số 4 (44)/ 2025 |
23
| Phát triển sản phẩm du lịch ẩm thực trên thế giới: Bài học kinh nghiệm cho thủ đô Hà Nội | 2025 | Nghiên cứu văn hóa, ISSN: 0886 – 7667, Số 4 (54), tr. 57-67 |
24
| Định vị thị trường và phát triển sản phẩm du lịch dựa vào giá trị nhà truyền thống nông thôn miền Trung | 2025 | Tạp chí khoa học Trường đại học Thủ đô, Số 102/ tháng 11 (2025) |
25
| Phát triển không gian sáng tạo văn hóa nghệ thuật tại các đô thị cảng - tiềm năng của Tp. Hải phòng | 2025 | Tạp chí Quy hoạch đô thị, Số 57-58 (2025), tr.28-34 |
| 26 | Đặc trưng của du lịch ẩm thực tại Hà Nội: di sản văn hoá và cơ hội phát triển bền vững | 2025 | Tạp chí khoa học Trường đại học Thủ đô, Số 94/ tháng 3 (2025) |
| 27 | Tài nguyên văn hóa phục vụ phát triển du lịch tại xã ngọc thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
| 2024 | Giáo dục và xã hội, Số 9 (2)/ 2024, tr. 313-318 |
28
| Vai trò của lễ hội và sự kiện trong lĩnh vực giải trí: trường hợp Carnaval Hạ Long | 2024 | Văn hoá và Nguồn lực, ISSN: 2354 – 0907, Số 3(39)/2024, tr.23-31 |
29
| Giá trị văn hoá bản địa trong phát triển du lịch | 2024 | Nghiên cứu văn hóa, ISSN: 0886 – 7667, Số 1 (47), tr. 5-15 |
| 30 | “Du lịch di sản ẩm thực”: Khả năng phát triển và thực trạng khai thác tại Thủ đô Hà Nội | 2023 | Nghiên cứu văn hóa, ISSN: 0886 – 7667, Số 2 (44), tr.84-92 |
| 31 | Khai thác giá trị văn hoá truyền thống của người Thái gắn với phát triển du lịch (Qua khảo sát tại xã Mai Hịch, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình) | 2023 | Văn hoá và Nguồn lực, ISSN: 2354 – 0907, 2(34) |
| 32 | Hình ảnh điểm đến Việt Nam với khách du lịch quốc tế qua kênh truyền miệng điện tử (Electronic Word-of-mouth eWOM) trên các mạng xã hội | 2023 | Tạp chí Khoa học xã hội và nhân văn, ISSN: 2354 – 1172, 8 (2b), tr.234-251 |
| 33 | Tính gắn kết lễ hội của khách du lịch: một cách tiếp cận về vai trò của lễ hội trong phát triển du lịch | 2023 | Văn hoá học, ISSN: 1859 – 4859, 1 (65), tr. 31 - 41 |
| 34 | Đảm bảo sinh kế cho cộng đồng người Hà Nhì đen trong việc tham gia vào hoạt động du lịch tại huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai | 2023 | Văn hoá và Nguồn lực, ISSN: 2354 – 0907, 4 (32), tr.86 - 94 |
| 35 | Du lịch cộng đồng tại huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh: Thực trạng và khả năng phát triển | 2022 | Tạp chí Khoa học Đại học Hạ Long, ISSN: 2815 – 5521, số 6, tr. 5 - 14 |
| 36 | Khái niệm “sự kiện tạo dấu ấn” (hallmark-event) ở các điểm đến du lịch và thực tiễn phát triển ở Việt Nam | 2022 | Nghiên cứu văn hóa, ISSN: 0886 – 7667, 33, tr. 56 - 67 |
| 37 | Xây dựng sản phẩm du lịch đặc thù miền Tây Yên Bái, tầm nhìn đến năm 2030 | 2021 | Báo cáo hoạt động khoa học Công nghệ, Viện Nghiên cứu phát triển du lịch, Số 2 , tr. 96-107 |
| 38 | Đánh giá tiềm năng phát triển du lịch cộng đồng ở huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh | 2021 | Tạp chí Khoa học (khoa học xã hội) trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ISSN: 2354 – 1075, 66 (2), tr. 83 – 90. DOI: 10.18173/2354-1067.2021-0028 |
| 39 | Đặc trưng văn hóa làng xã người Việt vùng đồng bằng sông Hồng phục vụ phát triển du lịch | 2021 | Văn hóa Nghệ thuật, ISSN: 0866 – 8655, 456, tr. 51 - 54 |
| 40 | Văn Miếu – Quốc Tử Giám: Di sản được kiến tạo trong phát triển du lịch | 2020 | Văn hóa và nguồn lực, ISSN: 2354 – 0907, 4 (24), tr. 93 - 102 |
| 41 | Làm mới sản phẩm du lịch dựa vào bản sắc văn hóa tiểu vùng ở đồng bằng sông Hồng | 2020 | Nghiên cứu văn hóa, ISSN: 0886 – 7667, 33, tr. 56 - 67 |
| 42 | Mô hình quản lý tham dự trong phát triển du lịch cộng đồng tại huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam | 2019 | Nghiên cứu văn hóa, ISSN: 0886 – 7667, 30, tr. 82 – 90 |
| 43 | Di sản văn hóa phi vật thể– Nguồn lực trong phát triển cộng đồng | 2018 | Nghiên cứu văn hóa, ISSN: 0886 – 7667, 26, tr. 19 – 24 |
| 44 | Quy trình đánh giá khả năng phát triển cộng đồng dựa vào nguồn lực di sản văn hóa phi vật thể | 2017 | Tạp chí khoa học trường Đại học Hà Tĩnh, ISSN: 0866 – 7595, 11, tr. 90 – 97 |
| 45 | Nghiên cứu di sản văn hóa phi vật thể trong phát triển cộng đồng – hướng đi còn bỏ ngỏ | 2017 | Nghiên cứu văn hóa, ISSN: 0886 – 7667, 20, tr. 10 – 19 |
| 46 | Mô hình quản lý trò chơi dân gian ở đồng bằng Bắc Bộ | 2017 | Văn hóa Nghệ thuật, ISSN: 0866 – 8655, 391, tr. 44 – 47 |
| 47 | The relationship between intangible cultural heritage and community development: A case study of kite playing in Vietnam’s Red River Delta | 2017 | Journal of Social Sciences and Humanities, ISSN: 2354 – 1172, Vol 3, No 2, pp. 203-220 |
| 48 | Tục chơi Diều của người Việt ở đồng bằng Bắc Bộ | 2016 | Văn hóa học, ISSN: 1859 – 4859, 4 (26), tr. 61 – 67 |
| 49 | Đưa trò chơi dân gian phục vụ du khách | 2016 | Tạp chí du lịch, ISSN: 0866 – 7373, 6, tr. 51 – 52 |
| 50 | Tục chơi Diều trong phát triển cộng đồng ở châu thổ Bắc Bộ | 2016 | Di sản văn hóa, ISSN: 1859 – 4956, 2 (55), tr. 80 – 82 |
| 51 | Đưa những di tích gắn với cuộc đời chủ tịch Hồ Chí Minh tại Huế vào khai thác du lịch | 2016 | Nghiên cứu văn hóa, ISSN: 0886 – 7667, 15, 73 – 80 |
| 52 | Du lịch tâm linh tại Nha Trang, Khánh Hòa | 2015 | Nghiên cứu văn hóa, ISSN: 0886 – 7667, 11, tr. 84 – 92 |
| 53 | Đưa những “dấu tích bị lãng quên” vào sản phẩm du lịch (nghiên cứu trường hợp giếng đá cổ Hội An) | 2013 | Văn hóa học, ISSN: 1859 – 4859, 4 (8), tr. 72 – 78 |
| 54 | Đánh giá tính hấp dẫn của trò chơi dân gian Việt Nam đối với khách du lịch (Nghiên cứu trường hợp trò chơi dân gian Diều sáo, xã Đại Trà, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng) | 2013 | Tạp chí Khoa học (khoa học liên ngành) trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ISSN: 0868 – 3719, 6B (58), tr. 152 – 158 |
| 55 | Tác động của đô thị hóa tới phát triển kinh tế xã hội của một số làng nghề ở thành phố Hà Nội | 2013 | Tạp chí Khoa học (khoa học liên ngành) trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ISSN: 0868 – 3719, 1 (58), tr. 166 – 176 |
| 56 | Vấn đề kinh doanh du lịch tại các điểm tôn giáo, tín ngưỡng | 2012 | Văn hóa học, ISSN: 1859 – 4859, 3, tr. 49 – 53 |
| 57 | Tính cộng đồng làng xã qua trò chơi dân gian pháo đất | 2012 | Di sản văn hóa, ISSN: 1859 – 4956, 3 (40), tr. 57 – 60 |
3. Các báo cáo khoa học tại hội thảo trong nước và quốc tế: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên báo cáo | Năm công bố | Tên Kỷ yếu Hội thảo |
| Hội thảo quốc tế | |||
| 58 | Rural tourism development based on indigenous and cultural values in bac ai district, ninh thuan province | 2024 | The 4th International Joint Conference on Hospitality and Tourism (IJCHT) 2024 |
| 59 | Business linkage in developing creative tourism products in Ninh Thuan Province | 2024 | The international conference on economics |
| 60 | Impact of electronic word-of-mouth on international tourists’ intention to Vietnam | 2023 | The proceeding of the 1st International on Economics ICE2023, HCMC Publishing house of Economics |
| 61 | Smart tourism ecosystem: impacts on visitor’s experience and intention to return
| 2022 | The proceeding of the 5th international conference on tourism development in Vietnam: future of tourism, leisure, and sport, National economics university publishing house |
| 62 | Impact of electronic word of mouth on international tourists' decision to vietnam destination: a literature review | 2022 | The proceedings of conference “Inovation and development of Tourism after Covid-19 Pandemic” |
| 63 | Constructing a smart city in Ho Chi Minh city | 2021 | The proceedings of conference “The 11 th International Academic Consortium for Sustainable Cities Symposium - IACSC2020: Cities for people: from theory to practice”, |
| 64 | From folk procession to tourist cultural festival: the process of cultural capital in community | 2018 | The proceeding of conference “Nexus of migration and tourism creating social sustainability”, Hanoi Pulisher |
| 65 | Sustainable development of community based tourism sites in the north-west region | 2017 | The proceeding of conference “Critical issues for sustainable tourism development in South East Asia”, Vietnam National University Press, |
| Hội thảo trong nước | |||
| 66 | Tác động của sự kiện âm nhạc đối với kinh tế xã hội: nghiên cứu trường hợp concert “anh trai say hi” | 2025 | Hội thảo Khoa học Quốc gia “Hải Phòng – Thành phố âm nhạc tiềm năng và cơ hội phát triển” |
| 67 | Phát huy giá trị di sản thực hành tín ngưỡng thờ Mẫu Tam Phủ của người Việt trong phát triển du lịch: bảo tồn không gian thiêng và phạm vi hoạt động du lịch | 2025 | Hội thảo Khoa học Quốc tế Việt Nam học lần thứ 7, Chuyên đề 5 “văn hóa, dân tộc, tôn giáo ở Việt Nam trong bối cảnh phát triển mới” |
| 68 | Hợp tác liên kết vùng trong phát triển du lịch di sản ở vùng đồng bằng sông Hồng | 2025 | Hội thảo khoa học quốc tế Giá trị thương hiệu Quần thể danh thắng Tràng An gắn với chính sách bảo tồn di sản và phát triển du lịch bền vững |
| 69 | Những phát hiện mới về di tích chạm khắc đá cổ ở khu vực miền núi phía bắc việt nam năm 2024 | 2025 | Hội thảo nghiên cứu bảo tồn và phát huy giá trị di sản chạm khắc đá cổ miền núi phía bắc việt nam (Thuộc Chương trình lưu giữ các giá trị văn hóa, lịch sử - VINIF) |
| 70 | Để Hải Phòng trở thành thành phố sáng tạo Văn hoá Nghệ thuật: Bài học kinh nghiệm từ một số cảng thị trên thế giới | 2025 | Kỷ yếu Hội thảo Phát huy bản sắc văn hoá, con người Hải Phòng trong sự nghiệp xây dựng, phát triển thành phố và đất nước |
| 71 | Tiềm năng của Tp. Hải Phòng trong phát triển không gian sáng tạo văn hoá nghệ thuật theo định hướng đô thị sáng tạo | 2025 | Kỷ yếu Hội thảo Phát huy bản sắc văn hoá, con người Hải Phòng trong sự nghiệp xây dựng, phát triển thành phố và đất nước |
| 72 | Phát huy vai trò của văn hoá trong phát triển kinh tế - xã hội tp. Hải phòng theo định hướng đô thị sáng tạo | 2024 | Kỷ yếu Hội thảo “Xây dựng, phát triển kinh tế gắn với phát triển văn hoá theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh” |
| 73 | “Rũ bụi thời gian” – Phương pháp tạo tính hấp dẫn cho du lịch về nguồn tại huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ | 2023 | Kỷ yếu Hội thảo “Đền Mẫu Âu Cơ, Tín ngưỡng thờ Mẫu Âu Cơ, bảo tồn và phát huy giá trị, tr. 161 - 188 |
| 74 | Phát triển du lịch gắn với nghề truyền thống tại làng gốm Bát Tràng Hà Nội: một số trao đổi kinh nghiệm với thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | 2023 | Kỷ yếu Hội Thảo “Bảo tồn, phát triển gốm Biên Hòa - Đồng Nai kết hợp khai thác, phát triển du lịch trên địa bàn thành phố Biên Hòa” , Nxb Khoa học Xã hội |
| 75 | Khả năng khai thác tài nguyên biển đảo trong phát triển du lịch Thiền (Zen tourism) ở Việt Nam: Trường hợp khu du lịch quốc gia Lăng Cô – Cảnh Dương | 2022 | Kỷ yếu Hội thảo “Phát triển du lịch biển Việt Nam theo hướng bền vững”, Nxb Đại học Kinh tế Quốc dân |
| 76 | Mối quan hệ giữa du lịch di sản và phát triển cộng đồng (Nghiên cứu trường hợp thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái) | 2022 | Kỷ yếu Hội thảo “Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Việt Nam trong bối cảnh đương đại: Thách thức và triển vọng”, Khoa Các Khoa học Liên ngành, ĐHQG Hà Nội |
| 77 | Những vấn đề lý luận và thực tiễn về phát triển du lịch bền vững tại Nghệ An hiện nay | 2020 | Kỷ yếu Hội thảo “Khoa học xã hội với sự phát triển bền vững”, trường ĐH Mỏ Địa chất Hà Nội |
| 78 | Các hướng nghiên cứu du lịch sự kiện trên thế giới và ở Việt Nam | 2020 | Kỷ yếu Hội thảo “Các xu hướng đào tạo và nghiên cứu du lịch ở Việt Nam và trên thế giới”, trường ĐH KHXH&NV Hà Nội |
| 79 | Phát triển sản phẩm du lịch Phi vật thể dựa trên giá trị văn hóa | 2020 | Kỷ yếu Hội thảo “Phát triển mô hình làng nghề -du lịch và làng di sản-du lịch trong khu vực đồng bằng sông Hồng”, trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
| 80 | Định hướng xây dựng sản phẩm du lịch đặc thù cho du lịch Nam Định | 2017 | Hội thảo “Xây dựng và quảng bá thương hiệu sản phẩm du lịch đặc thù của tỉnh Nam Định”, UBND Tỉnh Nam Định |
| 81 | Sự tham gia của nữ giới trong phát triển du lịch cộng đồng ở làng cổ Đường Lâm (Sơn Tây – Hà Nội) | 2015
| Kỷ yếu Hội thảo “Nữ quyền – những vấn đề lý luận và thực tiễn”, trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| 82 | Bảo tồn và phát huy Trò chơi dân gian của người Việt vùng châu thổ Bắc Bộ tiếp cận từ quan điểm quản lý di sản | 2015 | Kỷ yếu Hội thảo “Việt Nam học – Những phương diện văn hóa truyền thống”, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam. |
| 83 | Đánh giá hiện trạng khai thác du lịch vùng đồng bằng sông Cửu Long theo hướng phát triển bền vững | 2013
| Kỷ yếu Hội thảo “Phát triển bền vững vùng đồng bằng sông Cửu Long – những vấn đề lý luận và thực tiễn”, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 84 | Giải pháp nâng cao khả năng ngoại ngữ của nhân lực du lịch Việt Nam hiện nay | 2013
| Kỷ yếu Hội thảo “Nguồn nhân lực và phát triển du lịch tỉnh Bình Thuận”, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 85 | Để “văn minh sông Hồng” sáng mãi, vang mãi (hay là đề xuất đưa Pháo đất, Diều sáo… vùng hạ lưu sông Thái Bình vào du lịch) | 2012 | Hội thảo “Văn minh sông Hồng”; Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng |
4. Sách chuyên khảo, tham khảo, giáo trình: (tên sách, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên sách | Loại sách | Năm xuất bản | Nhà xuất bản |
| 1 | Hướng dẫn bảo tồn và phát huy các giá trị nhà truyền thống gắn với phát triển du lịch nông thôn: Khi mỗi ngôi nhà là một tài nguyên du lịch và mỗi người dân là một đại sứ văn hoá | Tham khảo | 2025 | Nhà xuất bản Xây dựng |
| 2 | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Bảo tồn và phát huy các giá trị nhà truyền thống gắn với phát triển du lịch nông thôn | Tham khảo | 2025 | Nhà xuất bản Xây dựng |
| 3 | Quản lý điểm đến du lịch Việt Nam: Quan điểm phát triển bền vững và lợi thế cạnh tranh | Chuyên khảo | 2024 | Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024 (Xuất bản phẩm Nhà nước đặt hàng) |
| 4 | Lý luận và giải pháp tổ chức không gian cho các khu vực tái phát triển trong đô thị: Cải tạo chỉnh trang không gian hai bên sông Tô Lịch theo hướng tiếp cận sinh thái và văn hóa | Tham khảo | 2022 | Nhà xuất bản Xây dựng |
| 5 | Tục chơi Diều trong phát triển cộng đồng ở Đồng bằng Bắc Bộ | Chuyên khảo | 2020 | Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020 (Xuất bản phẩm Nhà nước đặt hàng) |
| 6 | Touring Vietnam: Exploring development, Tourism, and sustainability from Muiti-disciplinary and multi-directional perspectives | Chuyên khảo | 2018 | Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp HCM |
| 7 | Phát triển du lịch bền vững | Tham khảo | 2018 | Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội |
5. Giải thưởng
| TT | Tên công trình | Mức độ tham gia | Năm |
| 01 | “Tục chơi Diều của người Việt ở đồng bằng Bắc Bộ: Di sản văn hóa phi vật thể trong cộng đồng” | Giải thưởng Hội Văn nghệ Dân gian Việt Nam | 2019 |
6. Hướng dẫn Sau đại học
6.1. Số lượng học viên cao học
Đã hướng dẫn thành công: 11 HVCH
Đang hướng dẫn: 04 HVCH
6.2. Số lượng nghiên cứu sinh
Đã hướng dẫn thành công: 02 NCS
Đang hướng dẫn: 04 NCS