Ban hành kèm theo Quyết định số: 1500/QĐ-XHNV ngày 19 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
PHẦN I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Một số thông tin về chương trình đào tạo
- Tên chương trình:
+ Tên tiếng Việt: Lịch sử
+ Tên tiếng Anh: History
- Tên ngành đào tạo:
+ Tên tiếng Việt: Lịch sử
+ Tên tiếng Anh: History
- Mã số ngành đào tạo: 9229010
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Trình độ đào tạo: Tiến sĩ
- Thời gian đào tạo: 3 năm đối với người có bằng thạc sĩ, 4 năm đối với người có bằng tốt nghiệp đại học
- Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
+ Tên tiếng Việt: Tiến sĩ ngành Lịch sử
+ Tên tiếng Anh: The Degree of Doctor of Philosophy in History
2. Mục tiêu của chương trình đào tạo
2.1. Mục tiêu chung
Đào tạo chuyên gia trình độ cao, có năng lực nghiên cứu độc lập và sáng tạo trong lĩnh vực Khoa học Lịch sử với 5 hướng chuyên sâu (Lịch sử sử học và Sử liệu học; Khảo cổ học; Lịch sử Việt Nam; Lịch sử Thế giới; Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam). Người học sau khi tốt nghiệp có khả năng làm chủ lý thuyết hiện đại, phương pháp luận liên ngành; có tư duy phản biện sắc sảo để giải quyết các vấn đề học thuật phức tạp; đồng thời có năng lực lãnh đạo, truyền bá tri thức và tư vấn chính sách trong các lĩnh vực lịch sử, văn hóa, di sản và quan hệ quốc tế tại các cơ sở giáo dục, viện nghiên cứu, cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức quốc tế.
2.2. Mục tiêu cụ thể
- Mục tiêu cụ thể 1 (O 01): Cung cấp hệ thống kiến thức tiên phong, cập nhật và chuyên sâu về lý thuyết, phương pháp nghiên cứu đa ngành, liên ngành. Giúp nghiên cứu sinh có khả năng giải mã các hiện tượng lịch sử phức tạp theo 5 hướng chuyên sâu, từ đó hình thành năng lực sáng tạo tri thức mới, đóng góp vào sự phát triển của nền sử học quốc gia và quốc tế.
- Mục tiêu cụ thể 2 (O 02): Rèn luyện năng lực vận dụng sáng tạo tri thức tổng hợp vào việc giải quyết các thách thức thực tiễn của xã hội đương đại. Tập trung vào kỹ năng thiết kế, điều hành và giám sát các dự án nghiên cứu quy mô lớn; kỹ năng công bố khoa học quốc tế; và khả năng truyền đạt, thảo luận chuyên môn bậc cao nhằm kết nối cộng đồng học thuật với công chúng.
- Mục tiêu cụ thể 3 (O 03): Hình thành bản lĩnh của một chuyên gia độc lập, có năng lực tự chủ cao trong việc triển khai các đề tài nghiên cứu lý luận và ứng dụng. Đào tạo nên những nhà tư vấn chính sách, nhà quản lý văn hóa - lịch sử có đạo đức học thuật nghiêm cẩn, biết tôn trọng sự khác biệt và có tinh thần phục vụ cộng đồng, đáp ứng tiêu chuẩn làm việc trong môi trường hội nhập toàn cầu.
3. Thông tin tuyển sinh
3.1. Hình thức tuyển sinh
Xét tuyển thông qua việc đánh giá hồ sơ chuyên môn theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN).
3.2. Đối tượng tuyển sinh
3.2.1. Yêu cầu về văn bằng
- Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc tốt nghiệp đại học chính quy hạng Giỏi trở lên ngành phù hợp, hoặc tốt nghiệp trình độ tương đương bậc 7 theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam ở một số ngành đào tạo chuyên sâu đặc thù phù hợp với ngành Lịch sử. Trường hợp thí sinh phải học bổ sung kiến thức cần hoàn thành trước khi ra quyết định công nhận nghiên cứu sinh (NCS).
- Văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
3.2.2. Yên cầu về năng lực và kinh nghiệm nghiên cứu
- Đáp ứng yêu cầu đầu vào theo chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và của chương trình đào tạo tiến sĩ đăng kí dự tuyển.
- Có kinh nghiệm nghiên cứu thể hiện qua luận văn thạc sĩ của chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu. Riêng thí sinh có bằng thạc sĩ định hướng ứng dụng hoặc có bằng thạc sĩ ngành phù hợp nhưng phải học bổ sung kiến thức hoặc thí sinh dự tuyển từ cử nhân thì phải là tác giả hoặc đồng tác giả của tối thiểu 01 công bố khoa học. Công bố khoa học có thể là bài báo thuộc tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc chương sách, báo cáo khoa học đăng tại kỷ yếu các hội nghị, hội thảo khoa học quốc gia hoặc quốc tế có phản biện, có mã số xuất bản ISBN liên quan đến lĩnh vực hoặc đề tài nghiên cứu, được Hội đồng Giáo sư ngành/liên ngành công nhận.
- Có đề cương nghiên cứu, trong đó nêu rõ tên đề tài dự kiến, lĩnh vực nghiên cứu; lý do lựa chọn lĩnh vực, đề tài nghiên cứu; giản lược về tình hình nghiên cứu lĩnh vực đó trong và ngoài nước; mục tiêu nghiên cứu; một số nội dung nghiên cứu chủ yếu; phương pháp nghiên cứu và dự kiến kết quả đạt được; lý do lựa chọn đơn vị đào tạo; kế hoạch thực hiện trong thời gian đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh cho việc thực hiện luận án tiến sĩ.
- Có thư giới thiệu của ít nhất 01 nhà khoa học có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoặc học vị tiến sĩ khoa học, tiến sĩ đã tham gia hoạt động chuyên môn với người dự tuyển và am hiểu lĩnh vực chuyên môn mà người dự tuyển dự định nghiên cứu. Thư giới thiệu phải có những nhận xét, đánh giá ứng viên dự tuyển về:
+ Phẩm chất đạo đức, năng lực và thái độ nghiên cứu khoa học, trình độ chuyên môn của người dự tuyển;
+ Đối với nhà khoa học đáp ứng các tiêu chí của người hướng dẫn nghiên cứu sinh và đồng ý nhận làm cán bộ hướng dẫn luận án, cần bổ sung thêm nhận xét về tính cấp thiết, khả thi của đề tài, nội dung nghiên cứu; và nói rõ khả năng huy động nghiên cứu sinh vào các đề tài, dự án nghiên cứu cũng như nguồn kinh phí có thể chi cho hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh (nếu có).
+ Những nhận xét khác và mức độ ủng hộ, giới thiệu thí sinh làm nghiên cứu sinh.
3.2.3. Yêu cầu về ngoại ngữ
- Người dự tuyển là công dân Việt Nam phải đạt yêu cầu về năng lực ngoại ngữ (một trong các thứ tiếng: tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp, tiếng Đức) phù hợp với chuẩn đầu ra về ngoại ngữ của chương trình đào tạo được minh chứng bằng một trong những văn bằng, chứng chỉ sau:
+ Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do một cơ sở đào tạo nước ngoài, một phân hiệu của cơ sở đào tạo nước ngoài ở Việt Nam hoặc cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp cho người học toàn thời gian bằng tiếng nước ngoài;
+ Bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài hoặc sư phạm tiếng nước ngoài do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;
+ Có chứng chỉ ngoại ngữ tương đương trình độ bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thi chứng chỉ ngoại ngữ đến ngày đăng kí dự tuyển được cấp bởi các cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐQHGHN chấp nhận.
- Người dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng kí theo học chương trình đào tạo tiến sĩ lịch sử bằng tiếng Việt phải có chứng chỉ tiếng Việt tối thiểu từ bậc 4 trở lên trong Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài, hoặc đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt và phải đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai theo quy định của chương trình đào tạo.
3.2.4. Yêu cầu khác
- Có lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành án hình sự, kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên.
- Có đủ sức khỏe để học tập.
- Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính trong quá trình đào tạo theo quy định của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn..
3.3. Danh mục ngành ngành phù hợp
- Khảo cổ học, Lịch sử, Sư phạm lịch sử, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử thế giới, Lịch sử Việt Nam, Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc, Di sản học.
- Ngành được quy định trong chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;
- Đối với các trường hợp chưa có chuẩn chương trình đào tạo của lĩnh vực, nhóm ngành tương ứng, đơn vị chuyên môn cần có căn cứ khoa học và thực tiễn được Hội đồng Khoa học và Đào tạo của đơn vị chuyên môn và Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn xác định là ngành có nền tảng chuyên môn gần nhất đối với ngành đào tạo và xác định các học phần bổ sung tương ứng (nếu cần); báo cáo Đại học Quốc gia Hà Nội trước khi tuyển sinh và chịu trách nhiệm về việc đánh giá chuyên môn này.
3.4. Dự kiến quy mô tuyển sinh
- Theo chỉ tiêu được ĐHQGHN cấp hàng năm (dự kiến 10-15 NCS/1 năm).
- Kế hoạch tuyển sinh theo Quy chế tuyển sinh, hướng dẫn tuyển sinh sau đại học hàng năm của ĐHQGHN, và đề án tuyển sinh của Trường Đại học KHXH&NV được ĐHQGHN phê duyệt (nếu có).
PHẦN II. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Yêu cầu về chất lượng luận án
- Luận án phải là công trình nghiên cứu khoa học độc lập, có đóng góp mới cho việc giải quyết vấn đề khoa học, lý luận hoặc thực tiễn đang đặt ra, góp phần xây dựng, hình thành khung lý thuyết mới, hệ tư tưởng mới phù hợp với ngành/hướng nghiên cứu chuyên sâu của ngành Lịch sử.
- Đề tài luận án phải được tiểu ban chuyên môn thông qua trong quy trình xét tuyển đào tạo trình độ tiến sĩ, được thủ trưởng đơn vị đào tạo ra quyết định giao đề tài và người hướng dẫn. NCS phải trình bày nội dung, kế hoạch nghiên cứu trước đơn vị chuyên môn chậm nhất 3 tháng sau khi nhận đề tài luận án và báo cáo kết quả nghiên cứu 6 tháng 1 lần trong thời gian thực hiện luận án. Kết quả đánh giá báo cáo là điều kiện để xem xét việc đề nghị cho bảo vệ luận án.
- Có cam đoan và chữ kí của NCS về nội dung luận án.
- Cấu trúc luận án đảm bảo tối thiểu gồm các phần sau: Mở đầu; Tổng quan tài liệu nghiên cứu; Câu hỏi nghiên cứu; Cơ sở lý thuyết; Phương pháp nghiên cứu; Kết quả nghiên cứu và các phân tích, lý giải; Kết luận; Danh mục tài liệu tham khảo được trích dẫn và sử dụng trong luận án theo quy định của đơn vị đào tạo; Danh mục các công trình đã công bố liên quan đến đề tài luận án của NCS kèm theo văn bản đồng ý của các đồng tác giả (nếu có); Phụ lục (nếu có).
- Tuân thủ các quy định về quyền sở hữu trí tuệ được quy định tại Luật sở hữu trí tuệ.
- Luận án được viết bằng tiếng Việt, sử dụng chữ thuộc mã Unicode, loại chữ Time New Roman, cỡ chữ 13, không quá 300 trang (không kể phụ lục), trong đó có ít nhất 50% số trang trình bày, phân tích và lý giải kết quả nghiên cứu của NCS.
- Hình thức và cấu trúc của luận án tuân thủ theo quy chế của ĐHQGHN.
- Bản tóm tắt của luận án phản ánh trung thực cấu trúc và nội dung của toàn văn luận án, phải ghi đầy đủ phần kết luận của luận án. Bản thông tin luận án khoảng 3-5 trang bằng tiếng Việt và Tiếng Anh trình bày tóm tắt nội dung chính, kết quả nghiên cứu, đóng góp quan trọng nhất của luận án..
2. Yêu cầu về năng lực nghiên cứu
- NCS công bố kết quả nghiên cứu của luận án trên tạp chí khoa học chuyên ngành với vai trò là tác giả chính (tác giả tên đầu/tác giả liên hệ), có tổng điểm từ 2,0 điểm trở lên tính theo điểm tối đa do Hội đồng Giáo sư nhà nước quy định cho mỗi loại công trình (không chia điểm khi có đồng tác giả). Các công bố quốc tế phải được viết bằng tiếng nước ngoài, các bài báo đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước thuộc danh mục được Hội đồng Giáo sư nhà nước quy định khung điểm đánh giá tối thiểu 0,75 điểm và phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
+ Có tối thiểu 01 bài đăng trên tạp chí khoa học thuộc danh mục Web of Science hoặc Scopus (sau đây gọi chung là danh mục WoS/Scopus);
+ Có 01 bằng phát minh sáng chế/giải pháp hữu ích đã được cấp và tối thiểu 01 bài báo/báo cáo quốc tế thuộc một trong các ấn phẩm sau: (i) chương sách tham khảo do các nhà xuất bản quốc tế có uy tín phát hành; hoặc (ii) sách chuyên khảo do các nhà xuất bản có uy tín quốc tế phát hành; hoặc (iii) báo cáo trong kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện, có mã số ISBN; hoặc (iv) bài báo đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành có uy tín của nước ngoài có phản biện, có mã số ISSN;
+ Có 02 bài báo/báo cáo quốc tế thuộc một trong các ấn phẩm sau: (i) chương sách tham khảo do các nhà xuất bản quốc tế có uy tín phát hành; hoặc (ii) sách chuyên khảo do các nhà xuất bản có uy tín quốc tế phát hành; hoặc (iii) báo cáo trong kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện, có mã số ISBN; hoặc (iv) bài báo đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành có uy tín của nước ngoài có phản biện, có mã số ISSN.
3. Chuẩn đầu ra về kiến thức
PLO 01: Xác định và đinh hướng được những vấn đề then chốt của khoa học lịch sử nói chung và hướng nghiên cứu chuyên sâu thuộc 5 hướng: Lịch sử sử học và Sử liệu học; Khảo cổ học; Lịch sử Việt Nam; Lịch sử Thế giới; và Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
PLO 02: Đánh giá một cách khách quan các vấn đề nghiên cứu của khoa học lịch sử và các hướng chuyên sâu liên quan đến khía cạnh lịch sử, văn hoá.
PLO 03: Tổng hợp hệ thống kiến thức chuyên môn, lý thuyết, phương pháp nghiên cứu lịch sử nhằm giải quyết các vấn đề học thuật phức tạp và sáng tạo tri thức mới trong nghiên cứu và giảng dạy.
4. Chuẩn đầu ra về kĩ năng
PLO 04: Thiết kế và xây dựng thuần thục các dự án, kế hoạch nghiên cứu khoa học đảm bảo chuẩn mực đạo đức xã hội, nhằm giải quyết các vấn đề lý luận và thực tiễn thuộc 5 lĩnh vực chuyên sâu của Lịch sử.
PLO 05: Thiết lập các nhận định chuyên môn sâu dựa trên việc tổng hợp kiết quả nghiên cứu lý luận và thực tiễn phục vụ các hoạt động công bố khoa học, giảng dạy, truyền bá tri thức và tư vấn chính sách.
5. Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm
PLO 06: Tổ chức và triển khai thuân thục các đề tài, dự án nghiên cứu chuyên sâu mang tính lý luận hoặc ứng dụng các lĩnh vực lịch sử, văn hoá và sáng tạo.
PLO 07: Đưa ra kết luận, đánh giá với tư cách là chuyên gia để định hướng giá trị cho cộng đồng, bổ sung tri thức cho mạng lưới học thuật toàn cầu và tư vấn chính sách cho các nhà quản lý.
6. Vị trí công tác sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, tiến sĩ ngành Lịch sử có thể làm việc tại các trong các cơ quan và tổ chức như sau:
- Nghiên cứu và giảng dạy về lịch sử ở các trường đại học, trường phổ thông trung học, các viện, trung tâm nghiên cứu, bảo tàng, và cơ quan lưu trữ tài liệu...;
- Làm việc tại các cơ quan văn hoá ở trung ương và địa phương;
- Làm việc trong các cơ quan báo chí, truyền thông, xuất bản;
- Làm việc tại các cơ quan trong hệ thống chính trị có sử dụng kiến thức lịch sử;
- Làm việc trong các công ty, đơn vị tư nhân hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, văn hoá, truyền thông, thiết kế, sáng tạo.
- Làm việc trong các tổ chức phi chính phủ, phi lợi nhuận, các trung tâm, dự án phát triển.
7. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Có khả năng tiếp tục tự nghiên cứu, tự học tập, học tập suốt đời, cập nhật kiến thức về lý luận, phương pháp và thực tiễn phục vụ nghiên cứu, giảng dạy và thực hành lịch sử.
PHẦN III: PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ
1. Phương pháp giảng dạy:
Các phương pháp giảng dạy bao gồm các hình thức như: thuyết giảng, thảo luận, thuyết trình… được tổ chức đồng thời trong suốt quá trình dạy - học.
2. Phương pháp đánh giá:
Các phương pháp đánh giá bao gồm: Kiểm tra - đánh giá thường xuyên (10%), với các hình thức như điểm danh, đánh giá mức độ chuyên cần, tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài, thảo luận, thuyết trình nhóm, làm bài kiểm tra…); kiểm tra – đánh giá giữa kỳ (30%), (với các hình thức thi viết trên lớp hoặc làm tiểu luận); kiểm tra – đánh giá kết thúc học phần (60%), với các hình thức như thi viết trên lớp, làm tiểu luận hoặc vấn đáp.
PHẦN IV: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo
1.1. Đối với NCS có bằng thạc sĩ
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 105 tín chỉ, trong đó:
Các khối kiến thức | Số tín chỉ | CĐR CTĐT |
| - Các học phần tiến sĩ: | 12 tín chỉ | PLO 01, PLO 02, PLO 03 |
| + Bắt buộc | 3 tín chỉ | PLO 01, PLO 02, PLO 03 |
| + Tự chọn | 9 tín chỉ | PLO 01, PLO 02, PLO 03 |
| - Chuyên đề tiến sĩ, tiểu luận tổng quan và NCKH: | 9 tín chỉ | PLO 04, PLO 05, PLO 06, PLO 07 |
| - Sinh hoạt chuyên môn, trợ giảng, hỗ trợ đào tạo: | 0 tín chỉ | |
| - Luận án tiến sĩ: | 84 tín chỉ | PLO 02, PLO 03, PLO 04, PLO 05, PLO 06, PLO 07 |
1.2. Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 139 tín chỉ, trong đó:
Các khối kiến thức | Số tín chỉ | CĐR CTĐT |
| - Các học phần bổ sung: | 34 tín chỉ | PLO 01, PLO 02, PLO 03 |
| + Bắt buộc | 22 tín chỉ | PLO 01, PLO 02, PLO 03 |
| + Tự chọn | 12 tín chỉ | PLO 01, PLO 02, PLO 03 |
| - Các học phần tiến sĩ: | 12 tín chỉ | PLO 01, PLO 02, PLO 03 |
| + Bắt buộc | 3 tín chỉ | PLO 01, PLO 02, PLO 03 |
| + Tự chọn | 9 tín chỉ | PLO 01, PLO 02, PLO 03 |
| - Chuyên đề tiến sĩ, tiểu luận tổng quan và NCKH: | 9 tín chỉ | PLO 04, PLO 05, PLO 06, PLO 07 |
| - Sinh hoạt chuyên môn, trợ giảng, hỗ trợ đào tạo: | 0 tín chỉ | |
| - Luận án tiến sĩ: | 84 tín chỉ | PLO 02, PLO 03, PLO 04, PLO 05, PLO 06, PLO 07 |
2. Khung chương trình
2.1. Đối với NCS có bằng thạc sĩ
| STT | Mã học phần | Học phần (ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh) | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã số học phần tiên quyết | ||||
| Lý thuyết1 | Thực hành2 | Tự học3 | |||||||
| I | Các học phần tiến sĩ | 12 | |||||||
| I.1 | Các học phần bắt buộc | 3 | |||||||
| 1 | HIS8006 | Các khuynh hướng nghiên cứu lịch sử trên thế giới và Việt Nam hiện nay Current Trends in Historical Research: Global and Vietnamese Perspectives | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| I.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 5 định hướng chuyên sâu) | 9/117 | |||||||
| I.2.1 | Hướng chuyên sâu Lịch sử sử học và Sử liệu học | 9/27 | |||||||
| 2 | HIS8037 | Nguồn sử liệu chữ viết lịch sử Việt Nam Written Historical Sources in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 3 | HIS8022 | Các khuynh hướng sử học Việt Nam thời kỳ cận đại và hiện đại Historiographical Tendencies in Vietnamese Modern and Contemparory History | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 4 | HIS8023 | Một số vấn đề cơ bản về lịch sử sử học quân chủ Việt Nam Major Issues in Vietnamese Monarchical Historiography | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 5 | HIS8025 | Một số tác phẩm lý luận sử học hiện đại Some Historiographical Works in Contemporary Times | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 6 | HIS8026 | Quá trình hình thành và phát triển của Việt Nam học trên thế giới Process of Establishment and devolopment of Vietnamese Studies in the world | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 7 | HIS8269 | Một số trường phái khu vực học trên thế giới Some of Area studies tendencies in the world | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 8 | HIS8027 | Sử liệu miệng Oral Sources | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 9 | HIS8003 | Thể loại chí trong sử học Việt Nam Monography Models in Vietnamese Historiography | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 10 | HIS8033 | Các khuynh hướng sử học thế giới thời kỳ cận đại và hiện đại Historiographical Tendencies in Global Modern and Contemparory History | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| I.2.2 | Hướng chuyên sâu Khảo cổ học | 9/21 | |||||||
| 11 | HIS8172 | Các trường phái khảo cổ học hiện đại Trends in Modern Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 12 | HIS8171 | Thời đại kim khí Việt Nam: thành tựu và vấn đề The Metal Age in Vietnam: Achievements and Issues | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 13 | HIS8051 | Khảo cổ học mười thế kỷ đầu Công nguyên Archaeology of the First Millennium C.E in Vietnam. | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 14 | HIS8089 | Khảo cổ học Đại Việt Daiviet Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 15 | HIS8090 | Khảo cổ học Champa Champa Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 16 | HIS8169 | Khảo cổ học Óc Eo và vấn đề vương quốc Phù Nam Óc Eo Archaeology and the matters of Funan kingdom. | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 17 | HIS8173 | Lịch sử kiến trúc và nghệ thuật điêu khắc Việt Nam History of Architecture and Sculpture in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| I.2.3 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Việt Nam | 9/24 | |||||||
| 18 | HIS8376 | Các không gian lịch sử - văn hóa và các quốc gia cổ ở Việt Nam Historical and Cultural Spaces and Ancient States in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 19 | HIS8028 | Quá trình dân tộc trong lịch sử Việt Nam The National Process in Vietnamese History | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 20 | HIS8029 | Những biến chuyển kinh tế - xã hội và văn hóa trong Socio - economic and Cultural Transformations | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 21 | HIS8177 | Kháng chiến chống ngoại xâm và nghệ thuật quân sự Anti-Foreign Invasion and Military Art in Vietnamese History | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 22 | HIS8024 | Quá trình giải thực dân ở Việt Nam trong thế kỷ XX Decolonization in Vietnam during the Twentieth Century | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 23 | HIS8380 | Việt Nam trong bối cảnh các mối quan hệ khu vực và quốc tế Vietnam in the Context of Regional and International Relations | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 24 | HIS8030 | Mô hình thiết chế chính trị và quản lý xã hội ở Việt Nam The Modes of Political Institutions and Social Managements in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 25 | HIS8082 | Một số vấn đề về quá trình lãnh thổ và văn hóa của Việt Nam Major Issues of the Territory and Cultural Process of Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| I.2.4 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Thế giới | 9/21 | |||||||
| 26 | HIS8038 | Toàn cầu hoá và vấn đề hội nhập thế kỷ XXI Globalization and Integration in the 21st Century | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 27 | HIS8205 | Mô hình và con đường phát triển của các quốc gia Đông Á Models and Paths to Development of the East Asian Countries | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 28 | HIS8054 | Phong trào cải cách và quá trình hội nhập của châu Á Reform Movements and Integration of Asia in the mid-19th and early 20thCentury. | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 29 | HIS8276 | Các lý thuyết về quan hệ quốc tế Theories of Modern International Relations | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 30 | HIS8086 | Đặc điểm địa chính trị thế kỷ XX và những thập niên đầu thế kỷ XXI Features of Geo-Politics of the Twentieth Century and the First Decades | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 31 | HIS8007 | Đặc điểm phát triển của một số nước lớn nửa sau thế kỷ XX Main characteristics in the development of great powers in the second half of 20th century | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 32 | HIS8018 | Giáo dục ở Đông Nam Á thời cận đại Education in Southeast Asia in Modern times | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| I.2.5 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 9/24 | |||||||
| 33 | HIS8042 | Đảng Cộng sản Việt Nam với quá trình xây dựng mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam The Party with the process of building a general economic model during the transition to socialism in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 34 | HIS8136 | Đường lối phát triển kinh tế nông nghiệp của Đảng Cộng sản Việt Nam qua các thời kỳ cách mạng Vietnam Cummunist Party’s Agricultural Development Paths through Revolutionary Stages | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 35 | HIS8163 | Hoạt động đối ngoại của Đảng và Nhà nước Việt Nam Foreign Policies of the Communist Party and the State of Vietnam during the Reform | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 36 | HIS8161 | Sự hình thành nhà nước pháp quyền Việt Nam 1945-1946 The Formation of Legal State in Vietnam, 1945-1946 | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 37 | HIS8160 | Hồ Chí Minh với sự hình thành Đảng Cộng sản Việt Nam Ho Chi Minh and the Formation of Vietnam Communist Party | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 38 | HIS8043 | Đường lối quân sự của Đảng Cộng sản Việt Nam trong 30 năm chiến tranh cách mạng (1945-1975) The military line of the Communist Party of Vietnam during the 30-year revolutionary war (1945-1975) | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 39 | HIS8034 | Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng và phát triển học thuyết Mác - Lênin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam Vietnam Communist Party’s Development and Application of Marxism and Leninism into the Vietnamese Revolutionary Reality | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| 40 | HIS8059 | Một số vấn đề về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam Major Issues of the Transitional Period to Socialism in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |||
| II | Chuyên đề tiến sĩ, tiểu luận tổng quan và NCKH | 9 | |||||||
| II.1 | Chuyên đề tiến sĩ | 6 | |||||||
| 41 | HIS8045 | Chuyên đề 1 Special Topic 1 | 3 | 0 | 0 | 150 | |||
| 42 | HIS8046 | Chuyên đề 2 Special Topic 2 | 3 | 0 | 0 | 150 | |||
| II.2 | Tiểu luận tổng quan | 3 | |||||||
| 43 | HIS8048 | Tổng quan về tình hình nghiên cứu Overview of Literature | 3 | 0 | 0 | 150 | |||
| II.3 | Nghiên cứu khoa học NCS xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức triển khai và công bố các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án trên các tạp chí chuyên ngành theo quy định dưới sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn. | ||||||||
| III | Sinh hoạt chuyên môn, trợ giảng và hỗ trợ đào tạo Đơn vị chuyên môn lên lịch sinh hoạt chuyên môn và lịch cho từng NCS báo cáo, trình bày kết quả hoạt động chuyên môn của mình tại seminar do đơn vị chuyên môn tổ chức trong từng năm học. NCS phải tham gia đầy đủ các seminar khoa học hoặc các hội nghị, hội thảo do đơn vị chuyên môn tổ chức, quy định. | ||||||||
| IV | Luận án tiến sĩ | 84 | 0 | 0 | 4200 | ||||
| 44 | HIS9011 | Luận án tiến sĩ PhD Thesis | 84 | 0 | 0 | 4200 | |||
| Tổng cộng (Total) | 105 | ||||||||
2.2. Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ
| STT | Mã học phần | Học phần
| Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã số học phần tiên quyết | |||
| Lý thuyết1 | Thực hành2 | Tự học3 | ||||||
| I | Các học phần bổ sung | 34 | ||||||
| I.1 | Các học phần bắt buộc | 22 | ||||||
| 1 | PHI5002 | Triết học Philosophy | 4 | 40 | 40 | 120 | ||
| 2 | HIS6167 | Một số vấn đề cơ bản về lý luận sử học Major Issues of Historiographical Theory | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 3 | HIS6202 | Quá trình phát triển các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử Việt Nam The Development of Socio-Economic Modes in Vietnamese History | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 4 | HIS6168 | Đông Nam Á và quá trình hội nhập của Việt Nam Southeast Asia and the Integration of Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 5 | HIS6199 | Khảo cổ học và/với di sản Archaeology and/with Heritage | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 6 | HIS6540 | Vấn đề biên giới, lãnh thổ và chủ quyền biển đảo của Việt Nam - Từ lịch sử đến hiện tại The issues of maritime and territorial boundary and sovereignty of Vietnam: From Past to Present | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 7 | HIS6553 | Tính thống nhất và đa dạng trong văn hóa Việt Nam Unity and Diversity of Vietnamese Culture | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| I.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 5 định hướng chuyên sâu) | 12/156 | ||||||
| I.2.1 | Hướng chuyên sâu Lịch sử sử học và Sử liệu học | 12/33 | ||||||
| 8 | HIS6133 | Phương pháp thống kê và xử lý nguồn sử liệu đám đông Statistical Methods and Data Analysis in Mass Historical Sources | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 9 | HIS6134 | Tư tưởng sử học qua các thời đại Historical Thoughts through Periods | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 10 | HIS6561 | Sử học Việt Nam trong thời kỳ Đổi Mới Vietnamese Historiography in the Doimoi Era | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 11 | HIS6135 | Các phương pháp sử liệu học The Methods for Historical Sources Studies | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 12 | HIS6448 | Các tác gia sử học Việt Nam hiện đại Prominent historians in modern Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 13 | HIS6449 | Nguồn sử liệu hương ước Việt Nam Village Conventions in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 14 | HIS6450 | Phương pháp dân số học lịch sử Historical Demographic Methods | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 15 | HIS6204 | Lịch sử thư tịch Việt Nam The History of Bibliographies in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 16 | HIS6205 | Sử học miền Nam Việt Nam giai đoạn 1954-1975 Historiography in South Vietnam, 1954-1975 | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 17 | HIS6452 | Các nguồn sử liệu làng xã Việt Nam Historical Sources for the Study of Vietnamese Villages | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 18 | HIS6453 | Nhập môn khu vực học Introduction to Area Studies | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| I.2.2 | Hướng chuyên sâu Khảo cổ học | 12/33 | ||||||
| 19 | HIS6454 | Các phương pháp nghiên cứu khảo cổ học sau khai quật Post - Excavation Research Methods | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 20 | HIS6456 | Một số vấn đề khảo cổ học khu vực Some Issues of Regional Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 21 | HIS6462 | Khảo cổ học nghệ thuật và kiến trúc cổ Việt Nam Vietnam Art and Architecture Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 22 | HIS6458 | Khảo cổ học nghi lễ và tôn giáo Archaeology of Ritual and Religion | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 23 | HIS6461 | Gốm sứ học và lịch sử gốm sứ Việt Nam Ceramic Studies and the History of Vietnamese Ceramics | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 24 | HIS6460 | Khảo cổ học đô thị cổ Việt Nam Vietnam Ancient Urban Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 25 | HIS6463 | Khảo cổ học thương mại Archaeology of Trade and Merchandise | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 26 | HIS6273 | Khảo cổ học biển đảo Việt Nam Maritime and Island Archaeology in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 27 | HIS6058 | Khảo cổ học Việt Nam Vietnamese Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 28 | HIS6459 | Khảo cổ học nông nghiệp Archaeology of Agriculture | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 29 | HIS6465 | Chính sách di sản khảo cổ học Politics of Archeological Heritage | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| I.2.3 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Việt Nam | 12/24 | ||||||
| 31 | HIS6466 | Một số vấn đề về kinh tế - xã hội, văn hóa - giáo dục Việt Nam thời kỳ cận hiện đại Major Issues of Vietnamese Economy and Society in Modern and Contemporry Times | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 32 | HIS6467 | Đô thị và đô thị hoá trong lịch sử Việt Nam Cities and Urbanization in Vietnamese History | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 33 | HIS6468 | Chính trị và tôn giáo trong lịch sử Việt Nam Politics and Religions in History of Vietnam: An Outline | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 34 | HIS6469 | Làng xã Việt Nam trong lịch sử Vietnamese Village in History | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 35 | HIS6470 | Kinh tế - xã hội Việt Nam thời Nguyễn (nửa đầu thế kỷ XIX) Vietnamese Society and Economy under the Nguyen Dynasty (Former Half of the Nineteenth Century) | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 36 | HIS6471 | Việt Nam trong các quan hệ khu vực và thế giới giai đoạn Sơ kỳ Cận đại Vietnam in the Regional and International Relations in the Early Modern Period | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 37 | HIS6472 | Trí thức Việt Nam trong lịch sử Vietnamese Intellectuals in History | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 38 | HIS6473 | Kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam Anti-Foreign Invasion in Vietnamese History | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| I.2.4 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Thế giới | 12/27 | ||||||
| 39 | HIS6474 | Lịch sử kinh tế - xã hội phương Đông – so sánh với phương Tây Socio-Economic History of the East: A Comparison with the West | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 40 | HIS6475 | Chủ nghĩa tư bản hiện đại: Đặc điểm và Xu hướng Contemporary Capitalism:Characteristics and Trends | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 41 | HIS6476 | Kinh tế Đông Nam Á thời kỳ thuộc địa: Mô hình và đặc điểm The Economies of Southeast Asia in the Colonial Period: Models and Characteristics | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 42 | HIS6527 | Lịch sử phát triển khoa học và công nghệ thế giới The Development of World Science and Technologies | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 43 | HIS6478 | Chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ đối với một số nước châu Á từ sau năm 1991 The U.S. Foreign Policies Toward Asia since 1991 | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 44 | HIS6521 | Bang giao, quan hệ thương mại Á - Âu và những biến chuyển kinh tế - xã hội của các quốc gia Đông Á thế kỷ XVI-XVIII Early Modern Asian – European Diplomatic and Commercial Relations in the Modern Period and Socio-Economic Transformations in East Asia | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 45 | HIS6480 | Hoạt động bang giao của Trung Quốc dưới thời nhà Minh (1368-1644) và nhà Thanh (1644-1911) Foreign Activities of China in the Ming (1368-1644) and Qing Dynasties (1644-1911) | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 46 | HIS6481 | Một số vấn đề quốc tế đương đại Major contemporary international issues | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 47 | HIS6482 | Đông Á: Lịch sử, Con người và Sinh thái Southeast Asia: History, Human and the Ecology | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| I.2.5 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 12/36 | ||||||
| 48 | HIS6576 | Đường lối cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân của Đảng cộng sản Việt Nam The National and Democratic Revolutionary Path of Vietnamese Communist Party | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 49 | HIS6484 | Đường lối quá độ lên chủ nghĩa xã hội của Đảng Cộng sản Việt Nam The Communist Party of Vietnam’s Lines for the Transition to Socialism in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 50 | HIS6485 | Đảng với vấn đề ruộng đất và nông nghiệp, nông thôn qua các thời kỳ cách mạng Communist Party of Vietnam and the Land and Agriculture Issues through the Revolutionary Periods | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 51 | HIS6539 | Một số vấn đề trong quan hệ quốc tế ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh lạnh và tác động đối với Việt Nam Major Issues of International Relations in Southeast Asia after the Cold War and the impact on Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 52 | HIS6487 | Đảng lãnh đạo vận động quốc tế và đấu tranh ngoại giao trong 30 năm The Communist Party of Vietnam’s Leadership in International Mobilization and Diplomatic Struggle during 30 Years of the Vietnamese Revolutionary War (1945-1975) | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 53 | HIS6488 | Đảng Cộng sản Việt Nam với quá trình tổ chức bộ máy nhà nước và cải cách hành chính (1945-2025) The Communist Party of Vietnam and the Organization of the State Apparatus and Administrative Reforms (1945–2020) | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 54 | HIS6577 | Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo phát triển văn hoá – giáo dục, y tế và khoa học - công nghệ The leadership of the Communist Party of Vietnam in the development of culture, education, health, and science and technology. | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 55 | HIS6490 | Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo thực hiện chính sách dân tộc và chính sách tôn giáo The Communist Party of Vietnam’s Leadership in Ethnic and Religious Policies | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 56 | HIS6491 | Phương pháp luận và kỹ năng nghiên cứu và giảng dạy Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Research Methods in Research and Teaching of the History of the Communist Party of Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 57 | HIS6492 | Hồ Chí Minh với con đường giải phóng và phát triển dân tộc Việt Nam Ho Chi Minh with the national liberation and development of Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 58 | HIS6493 | Đường lối tập hợp lực lượng xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc của Đảng Cộng sản Việt Nam The guideline on gathering forces to build the bloc of national unity of the Communist Party of Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 59 | HIS6494 | Đường lối công nghiệp hoá, hiện đại hoá của Đảng Cộng sản Việt Nam The Path to Industrialization and Modernization by Vietnam Communist Party | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| II | Các học phần tiến sĩ | 12 | ||||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 3 | ||||||
| 60 | HIS8006 | Các khuynh hướng nghiên cứu lịch sử trên thế giới và Việt Nam hiện nay Current Trends in Historical Research: Global and Vietnamese Perspectives | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| II.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 5 định hướng chuyên sâu) | 9/117 | ||||||
| II.2.1 | Hướng chuyên sâu Lịch sử sử học và Sử liệu học | 9/27 | ||||||
| 61 | HIS8037 | Nguồn sử liệu chữ viết lịch sử Việt Nam Written Historical Sources in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 62 | HIS8022 | Các khuynh hướng sử học Việt Nam thời kỳ cận đại và hiện đại Historiographical Tendencies in Vietnamese Modern and Contemparory History | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 63 | HIS8023 | Một số vấn đề cơ bản về lịch sử sử học quân chủ Việt Nam Major Issues in Vietnamese Monarchical Historiography | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 64 | HIS8025 | Một số tác phẩm lý luận sử học hiện đại Some Historiographical Works in Contemporary Times | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 65 | HIS8026 | Quá trình hình thành và phát triển của Việt Nam học trên thế giới Process of Establishment and devolopment of Vietnamese Studies in the world | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 66 | HIS8269 | Một số trường phái khu vực học trên thế giới Some of Area studies tendencies in the world | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 67 | HIS8027 | Sử liệu miệng Oral Sources | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 68 | HIS8003 | Thể loại chí trong sử học Việt Nam Monography Models in Vietnamese Historiography | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 69 | HIS8033 | Các khuynh hướng sử học thế giới thời kỳ cận đại và hiện đại Historiographical Tendencies in Global Modern and Contemparory History | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| II.2.2 | Hướng chuyên sâu Khảo cổ học | 9/21 | ||||||
| 70 | HIS8172 | Các trường phái khảo cổ học hiện đại Trends in Modern Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 71 | HIS8171 | Thời đại kim khí Việt Nam: thành tựu và vấn đề The Metal Age in Vietnam: Achievements and Issues | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 72 | HIS8051 | Khảo cổ học mười thế kỷ đầu Công nguyên Archaeology of the First Millennium C.E in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 73 | HIS8089 | Khảo cổ học Đại Việt Daiviet Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 74 | HIS8090 | Khảo cổ học Champa Champa Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 75 | HIS8169 | Khảo cổ học Óc Eo và vấn đề vương quốc Phù Nam Óc Eo Archaeology and the matters of Funan kingdom | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 76 | HIS8173 | Lịch sử kiến trúc và nghệ thuật điêu khắc Việt Nam History of Architecture and Sculpture in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| II.2.3 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Việt Nam | 9/24 | ||||||
| 77 | HIS8376 | Các không gian lịch sử - văn hóa và các quốc gia cổ ở Việt Nam Historical and Cultural Spaces and Ancient States in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 78 | HIS8028 | Quá trình dân tộc trong lịch sử Việt Nam The National Process in Vietnamese History | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 79 | HIS8029 | Những biến chuyển kinh tế - xã hội và văn hóa trong Socio - economic and Cultural Transformations | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 80 | HIS8177 | Kháng chiến chống ngoại xâm và nghệ thuật quân sự trong lịch sử Việt Nam Anti - Foreign Invasion and Major Issues of Military Art in Vietnamese History | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 81 | HIS8024 | Quá trình giải thực dân ở Việt Nam trong thế kỷ XX Decolonization in Vietnam during the Twentieth Century | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 82 | HIS8380 | Việt Nam trong bối cảnh các mối quan hệ khu vực và quốc tế Vietnam in the Context of Regional and International Relations | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 83 | HIS8030 | Mô hình thiết chế chính trị và quản lý xã hội ở Việt Nam On Some Modes of Political Institutions and Social Managements in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 84 | HIS8082 | Một số vấn đề về quá trình lãnh thổ và văn hóa của Việt Nam Major Issues of the Territory and Cultural Process of Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| II.2.4 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Thế giới | 9/21 | ||||||
| 85 | HIS8038 | Toàn cầu hóa và vấn đề hội nhập thế kỷ XXI Globalization and Integration in the 21st Century | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 86 | HIS8205 | Mô hình và con đường phát triển của các quốc gia Đông Á Models and Development Paths of East Asian Countries | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 87 | HIS8054 | Phong trào cải cách và quá trình hội nhập của châu Á giữa thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX Reform Movements and Integration of Asia in the mid-19th and early 20th Century | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 88 | HIS8276 | Các lý thuyết về quan hệ quốc tế Theories of Modern International Relations | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 89 | HIS8086 | Đặc điểm địa chính trị thế kỳ XX và những thập niên đầu thế kỷ XXI Features of Geo-Politics of the Twentieth Century and the First Decades | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 90 | HIS8007 | Đặc điểm phát triển của một số nước lớn nửa sau thế kỷ XX Main characteristics in the development of great powers in the second half of 20th century | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 91 | HIS8018 | Giáo dục ở Đông Nam Á thời cận đại Education in Southeast Asia in Modern times | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| II.2.5 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 9/24 | ||||||
| 92 | HIS8059 | Một số vấn đề về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam Major Issues of the Transitional Period to Socialism in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 93 | HIS8042 | Đảng Cộng sản Việt Nam với quá trình xây dựng mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam The Party with the process of building a general economic model during the transition to socialism in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 94 | HIS8136 | Đường lối phát triển kinh tế nông nghiệp của Đảng Cộng sản Việt Nam qua các thời kỳ cách mạng Vietnam Cummunist Party’s Agricultural Development Paths | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 95 | HIS8163 | Hoạt động đối ngoại của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong thời kỳ Đổi Mới Foreign Policies of the Communist Party and the State of Vietnam during the Reform | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 96 | HIS8161 | Sự hình thành nhà nước pháp quyền Việt Nam 1945-1946 The Formation of Legal State in Vietnam, 1945-1946 | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 97 | HIS8160 | Hồ Chí Minh với sự hình thành Đảng Cộng sản Việt Nam Ho Chi Minh and the Formation of Vietnam Communist Party | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 98 | HIS8043 | Đường lối quân sự của Đảng Cộng sản Việt Nam trong 30 năm chiến tranh cách mạng (1945-1975) The military line of the Communist Party of Vietnam during the 30-year revolutionary war (1945-1975)) | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 99 | HIS8034 | Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng và phát triển học thuyết Mác - Lênin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam Vietnam Communist Party’s Development and Application of Marxism and Leninism into the Vietnamese Revolutionary Reality | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| III | Chuyên đề tiến sĩ, tiểu luận tổng quan và NCKH | 9 | ||||||
| III.1 | Chuyên đề tiến sĩ | 6 | ||||||
| 100 | HIS8045 | Chuyên đề 1 Special Topic 1 | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| 101 | HIS8046 | Chuyên đề 2 Special Topic 2 | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| III.2 | Tiểu luận tổng quan | 3 | ||||||
| 102 | HIS8048 | Tổng quan về tình hình nghiên cứu Overview of Literature | 3 | 40 | 10 | 100 | ||
| III.3 | Nghiên cứu khoa học NCS xây dựng kế hoạch nghiên cứu, tổ chức triển khai và công bố các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án trên các tạp chí chuyên ngành theo quy định dưới sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn. | |||||||
| IV | Sinh hoạt chuyên môn, trợ giảng và hỗ trợ đào tạo Đơn vị chuyên môn lên lịch sinh hoạt chuyên môn và lịch cho từng NCS báo cáo, trình bày kết quả hoạt động chuyên môn của mình tại seminar do đơn vị chuyên môn tổ chức trong từng năm học. NCS phải tham gia đầy đủ các seminar khoa học hoặc các hội nghị, hội thảo do đơn vị chuyên môn tổ chức, quy định. | |||||||
| V | Luận án tiến sĩ | 84 | ||||||
| 103 | HIS9011 | Luận án tiến sĩ PhD Thesis | 84 | 4200 | ||||
| Tổng cộng (Total) | 139 | |||||||
Lưu ý: Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá; đối với hoạt động dạy trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
(1): Lí thuyết
(2): Thực hành, Thí nghiệm, Thảo luận
Tác giả: Phòng Đào tạo và Công tác người học