| hienling@gmail.com | |
| Chức vụ | Giảng viên |
| Đơn vị | Khoa Ngôn ngữ học và Việt Nam học |

I. LÍ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: Trần Thị Hiền. Giới tính: Nữ
Ngày, tháng, năm sinh: 01/01/1974. Nơi sinh: Hà Nội
Quê quán: Hà Nội. Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Tiến sĩ. Năm, nước nhận học vị: 2018, Mỹ
Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Giảng viên
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Khoa Ngôn ngữ học và Việt Nam học, ĐH KHXH&NV, ĐHQG HN
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 75 Trần Đại Nghĩa, Phường Bạch Mai, Hà Nội
Điện thoại liên hệ: CQ: 024 3869 4323
Email: hienling@gmail.com
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo: Khoa Ngôn ngữ học, trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia
Ngành học: Ngôn ngữ học
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 1996
Bằng đại học 2: Tiếng Anh và văn hóa Anh Năm tốt nghiệp: 1999
2. Sau đại học
- Thạc sĩ ngành/chuyên ngành: Ngôn ngữ học Năm cấp bằng: 2007
Nơi đào tạo: Khoa Ngôn ngữ học, trường Đại học New Mexico, bang New Mexico, Mỹ
- Tiến sĩ ngành/chuyên ngành: Ngôn ngữ học Năm cấp bằng: 2018
Nơi đào tạo: Khoa Ngôn ngữ học, trường Đại học New Mexico, bang New Mexico, Mỹ
- Tên luận án:
Cấu trúc ý niệm của khái niệm cảm xúc trong tiếng Việt (tên tiếng Việt)
Conceptual Structures of Vietnamese Emotions (tên tiếng Anh)
| 3. Ngoại ngữ: | 1. Tiếng Anh (TOEFL) | Mức độ sử dụng: Thành thạo |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 1996-2003 | Phòng Từ điển, Viện Ngôn ngữ học | Nghiên cứu viên |
| 2003-2018 | Khoa Ngôn ngữ học, trường Đại học New Mexico, bang New Mexico, Mỹ | Sinh viên thạc sĩ và tiến sĩ ngành Ngôn ngữ học |
| 2007 | Khoa Ngôn ngữ học, trường Đại học New Mexico | Cố vấn Ngôn ngữ cho lớp Các phương pháp thực địa (Language Consultant for Field methods class ) |
| 2009-2012 | Hội sinh viên GPSA, trường đại học New Mexico | Chấm điểm dự án (để cấp kinh phí cho sinh viên nghiên cứu và đi dự hội nghị khoa học) |
| 2019- nay | Khoa Việt Nam học và Tiếng Việt, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia, Hà Nội | Giảng viên: Hệ cử nhân: Ngữ dụng học, Dẫn luận Ngôn ngữ học, Tiếng Việt chuyên ngành Ngôn ngữ - Văn học, Tiếng Việt nâng cao. Hệ hiệp định, ngắn hạn: Tiếng Việt thực hành (sinh viên quốc tế, A1-C2), Tiếng Việt chuyên ngành (nhân viên ngoại giao Úc) |
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
Từ điển Tiếng Việt (Chủ biên: PGS Nguyễn Ngọc Trâm, Chu Bích Thu) Nhà xuất bản Đà Nẵng
| 1999 | Đề tài cấp Bộ | Tham gia làm tư liệu cho việc biên soạn Từ điển Tiếng Việt bổ sung | |
Từ điển từ mới (Chủ biên: TS. Chu Bích Thu) Nhà xuất bản Tp. Hồ Chí Minh
| 2001 | Đề tài cấp Bộ | Tham gia làm tư liệu cho việc biên soạn Từ điển từ mới | |
Language Revitalization at Nambé Pueblo (Phục hồi Ngôn ngữ tại Nambé Pueblo x. bảng điểm) | 2004 | Đề tài cấp Nhà nước (Mỹ), NSF | Tham gia viết tài liệu giảng dạy và khảo sát thái độ và sử dụng ngôn ngữ ở Nambe Pueblo tháng 11 2004 | |
| Chương trình dạy Tiếng Việt (song ngữ Việt - Anh) cho trẻ em Việt Nam ở nước ngoài. | 2020 | Đề tài cấp Bộ |
| |
| Đề án “Tăng cường dạy tiếng Việt trên mạng trực tuyến cho người Việt Nam ở nước ngoài” | 2021 | Đề tài cấp Nhà nước |
| |
| Đề tài cơ sở “Ứng dụng lí thuyết ẩn dụ ý niệm cho việc dạy một số khái niệm trừu tượng trong tiếng Việt cho học viên nước ngoài” | 2022-2023 | Đề tài cấp trường |
|
2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí | Tác giả chính/đồng tác giả | Tạp chí danh mục (ISI/Scopus/khác) |
| Yếu điểm và điểm yếu | 1999 | Ngôn ngữ và Đời sống, Số 6, tr.34. | Tác giả chính | không | |
| Rưỡi và rưởi | 2001 | Ngôn ngữ và Đời sống. Số 3, tr.26. | Tác giả chính | không | |
| Các và những | 2001 | Ngôn ngữ và Đời sống. Số 11, tr.7-8 | Tác giả chính | không | |
| Có núi Olympia hay không? | 2001 | Ngôn ngữ và Đời sống. Số 12, tr. 21-33. | Tác giả chính | không | |
| Ruột không chỉ là ruột – Ý niệm hóa của khái niệm ruột trong Tiếng Việt. Gợi ý cho việc dạy tiếng Việt như một ngoại ngữ”. | 2020 | Kỉ yếu Hội thảo Phương pháp dạy và học Tiếng Việt như một ngoại ngữ. Khoa Việt Nam học và Tiếng Việt, ĐH KHXH&NV, ĐHQG, Hà Nội. | Tác giả chính | không | |
| Big liver big gallbladder – Conceptual metaphors of courage in Vietnamese. | 2021 | Journal of Language and Life. No 5B (312), pp. 33-42, ISSN 0866-3409
| Tác giả chính | không | |
| Ẩn dụ và hoán dụ của khái niệm MẶT trong tiếng Việt | 2022 | Ngôn ngữ và Đời sống, số 8 (329), tr.19-32, ISSN 0868-3409 | Tác giả chính | không | |
| Ẩn dụ và hoán dụ của ý niệm MẮT trong tiếng Việt | 2023 | Kỉ yếu hội thảo khoa học Nghiên cứu, đào tạo Việt Nam học theo định hướng liên ngành, Nxb ĐHQG HN. 652-670. | Tác giả chính | không | |
| Culture in embodiment: Metaphorical conceptualizations of emotional activities in Vietnamese | 2023 | Kỉ yếu hội nghị quốc tế Việt Nam học Nghiên cứu, giảng dạy Việt Nam học và tiếng Việt trong trường đại học. Khoa Việt Nam học và Tiếng Việt, ĐH KHXH&NV, ĐHQG, Hà Nội. 2023 | Tác giả chính | không | |
| 10. | The Role of ruột ‘Intestine’ in Vietnamese Culture and Language | 2024 | Austroasiatic Linguistics In honour of Gérard Diffloth (1939-2023), Edited by Paul Sidwel, Chiang Mai University, Thailand, ISBN: 978-616-398-980-2, p. 247-262 | Đồng tác giả | Không |
| 11 | Ý niệm hóa của ‘gan’ và ‘mật’ trong tiếng Việt | 2024 | Kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Ngôn ngữ và Văn hoá Việt Nam – Hội nhập và Phát triển”
| Tác giả | Không |
| 12. | Conceptualization of hand in Vietnamese | 2026 | Bandung: Journal of the Global South, E-ISSN: 2198-3534 Print ISSN: 2590-0013 Brill Publisher, DOI: | Tác giả | Scopus (Q3) |
| 13 | Fear across Cultures: A Comparative Analysis of Vietnamese, English, and Chinese Conceptualizations (chapter 4) | 2026 | Affect Expression in Language, Culture, and Social Context. Series: Brill's Studies in Language, Cognition and Culture, Volume: 45, E-Book ISBN: 9789004747036, Brill Publisher (Chương sách được Brill chọn giới thiệu trong Brill showcase, một chuyên mục quảng bá các ấn phẩm và nghiên cứu nổi bật của nhà xuất bản: https://www.growkudos.com/profile/hien_tran) , pp:71-99 DOI: https://doi.org/10.1163/9789004747036_005
| Tác giả | không |