Ban hành theo Quyết định số 1479/QĐ-XHNV ngày 19 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Một số thông tin về chương trình đào tạo
- Tên chương trình đào tạo:
+ Tên tiếng Việt: Lịch sử
+ Tên tiếng Anh: History
- Tên ngành đào tạo:
+ Tên tiếng Việt: Lịch sử
+ Tên tiếng Anh: History
- Mã số ngành đào tạo: 8229010
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Thời gian đào tạo chuẩn: 02 năm
- Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
+ Tiếng Việt: Thạc sĩ ngành Lịch sử
+ Tiếng Anh: The Degree of Master in History
2. Mục tiêu của chương trình đào tạo:
2.1. Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo có định hướng nghiên cứu, nhằm đào tạo đội ngũ nhân lực trình độ cao ở bậc thạc sĩ có kiến thức nâng cao về khoa học lịch sử với các hướng nghiên cứu là Lịch sử sử học và Sử liệu học, Khảo cổ học, Lịch sử Việt Nam, Lịch sử thế giới, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; có kĩ năng truyền đạt tri thức dựa trên nghiên cứu, thảo luận các vấn đề chuyên môn và tổ chức các hoạt động nghề nghiệp có liên quan đến chuyên môn lịch sử để đáp ứng được năng lực theo học Tiến sĩ ngành lịch sử và đáp ứng được yêu cầu công việc tại các cơ sở giáo dục, cơ quan nghiên cứu, cơ quan quản lí nhà nước và các tổ chức, dự án trong lĩnh vực vực lịch sử, văn hoá, tư liệu, khảo cổ học, di sản, quan hệ quốc tế...
2.2. Mục tiêu cụ thể
- Mục tiêu cụ thể 1 (O1): Đào tạo học viên có hệ thống tri thức chuyên sâu, tiên tiến về lý thuyết, phương pháp luận sử học và kiến thức liên ngành; có khả năng phân tích, phê bình sử liệu khách quan và đánh giá sắc bén các quy luật lịch sử thuộc 5 hướng chuyên ngành (Lịch sử Việt Nam, Lịch sử Thế giới, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Khảo cổ học, Sử liệu học).
- Mục tiêu cụ thể 2 (O2): Trang bị năng lực nghiên cứu độc lập, sáng tạo và công bố tri thức mới; khả năng ứng dụng công nghệ hiện đại trong quản trị dữ liệu và giải quyết các vấn đề lịch sử thực tiễn; thành thạo ngoại ngữ chuyên ngành và có kỹ năng quản trị, điều hành các dự án, hoạt động chuyên môn trong môi trường đa dạng.
- Mục tiêu cụ thể 3 (O3): Hình thành bản lĩnh chuyên gia có khả năng dẫn dắt, đưa ra các sáng kiến và tư vấn chính sách lịch sử - văn hóa; đảm bảo sự liêm chính học thuật, đạo đức nghề nghiệp và tinh thần phụng sự cộng đồng; tạo nền tảng vững chắc để học viên tiếp tục nghiên cứu ở bậc tiến sĩ và năng lực học tập suốt đời.
3. Thông tin tuyển sinh
3.1. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN).
3.2. Đối tượng tuyển sinh
3.2.1. Yêu cầu về văn bằng
- Có bằng tốt nghiệp đại học ngành phù hợp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập. Trường hợp thí sinh phải học bổ sung kiến thức thì cần hoàn thành trước khi đăng ký dự tuyển.
- Văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
3.2.2. Yêu cầu về ngoại ngữ
- Có năng lực ngoại ngữ (một trong các thứ tiếng: tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp, tiếng Đức) đúng với yêu cầu của chương trình đào tạo từ bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. Năng lực ngoại ngữ được minh chứng qua một trong các văn bằng, chứng chỉ sau:
+ Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài;
+ Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do ĐHQGHN cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng được yêu cầu trình độ bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
+ Chứng chỉ trình độ ngoại ngữ tương đương bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, hoặc tương đương trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thi chứng chỉ ngoại ngữ cho đến ngày ký dự thi thạc sĩ được cấp bởi các cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQGHN công nhận.
- Ứng viên dự tuyển là công dân nước ngoài phải đạt trình độ tiếng Việt từ bậc 4/6 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt; đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai theo quy định của chương trình đào tạo (nếu có).
3.2.3. Điều kiện khác
- Có lý lịch bản thân rõ ràng, hiện không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Có đủ sức khỏe để học tập.
- Đáp ứng các yêu cầu khác của ĐHQGHN.
3.3. Danh mục các ngành phù hợp
- Lịch sử, Sư phạm lịch sử, Di sản học.
- Ngành được quy định trong chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
- Đối với các trường hợp chưa có chuẩn chương trình đào tạo của lĩnh vực, nhóm ngành tương ứng, đơn vị chuyên môn cần có căn cứ khoa học và thực tiễn được Hội đồng Khoa học và Đào tạo của đơn vị chuyên môn và Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn xác định là ngành có nền tảng chuyên môn gần nhất đối với ngành đào tạo và xác định các học phần bổ sung tương ứng (nếu cần); báo cáo ĐHQGHN trước khi tuyển sinh và chịu trách nhiệm về việc đánh giá chuyên môn này.
3.4. Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh
- Theo chỉ tiêu được ĐHQGHN cấp hàng năm (dự kiến từ 20 học viên/ 1 năm).
- Kế hoạch tuyển sinh chi tiết được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh, hướng dẫn tuyển sinh sau đại học hàng năm của ĐHQGHN, và đề án tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn được ĐHQGHN phê duyệt (nếu có).
PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Chuẩn đầu ra về kiến thức
PLO 01. Vận dụng hệ thống lý thuyết chuyên sâu, thế giới quan, phương pháp luận Sử học và kiến thức liên ngành để nhận thức, đánh giá các quy luật lịch sử.
PLO 02. Phân tích và phê phán các nguồn sử liệu đa dạng, xác lập hệ thống lập luận khoa học trong nghiên cứu.
PLO 03. Đánh giá các học thuyết và tri thức lịch sử tiên tiến thuộc 5 hướng chuyên sâu (Lịch sử sử học và Sử liệu học; Khảo cổ học, Lịch sử Viêt Nam; Lịch sử Thế giới; và Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam).
2. Chuẩn đầu ra về kĩ năng
PLO 04. Tích hợp dữ liệu và công nghệ hiện đại để đề xuất giải pháp xử lý các vấn đề lịch sử ở góc độ học thuật và thực tiễn.
PLO 05. Sáng tạo và công bố các tri thức sử học mới thông qua hoạt động nghiên cứu độc lập, giảng dạy và thảo luận khoa học.
PLO 06. Quản trị và điều hành các hoạt động chuyên môn, dự án nghiên cứu lịch sử; tổ chức đánh giá và cải tiến hiệu quả công việc.
PLO 07. Sử dụng ngoại ngữ thành thạo trong nghiên cứu và trao đổi học thuật (tương đương bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam).
3. Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm
PLO 08. Thiết lập các kết luận mang tính chuyên gia và sáng kiến có giá trị định hướng, dẫn dắt trong lĩnh vực khoa học lịch sử.
PLO 09. Thể hiện tư duy phản biện, sự liêm chính học thuật, trách nhiệm nghề nghiệp và khả năng hợp tác tích cực trong môi trường đa dạng.
4. Vị trí công tác sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, thạc sĩ ngành Lịch sử có thể công tác trong các trong các cơ quan và tổ chức như sau:
- Nghiên cứu và giảng dạy về lịch sử ở các trường đại học, các viện, trung tâm nghiên cứu, bảo tàng, cơ quan quản lí và lưu trữ tài liệu...;
- Làm việc tại các cơ quan văn hoá ở trung ương và địa phương;
- Làm việc trong các cơ quan báo chí, truyền thông, xuất bản;
- Làm việc tại các cơ quan trong hệ thống chính trị có sử dụng kiến thức lịch sử;
- Làm việc trong các tổ chức phi chính phủ, phi lợi nhuận, các trung tâm, dự án phát triển.
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Có khả năng tiếp tục học tập bậc tiến sĩ, tự học và học tập suốt đời, cập nhật kiến thức về lí luận, phương pháp và thực tiễn phục vụ nghiên cứu, giảng dạy và thực hành lịch sử.
PHẦN III: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
STT | Mã học phần | Học phần (ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh) | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã số học phần tiên quyết | ||
| Lí thuyết(1) | Thực hành(2) | Tự học(3) | |||||
I | Khối kiến thức chung | 9 |
|
|
| ||
1 | PHI5002 | Triết học Philosophy | 4 | 40 | 40 | 120 | |
2 | Ngoại ngữ B2 (chọn một trong các ngoại ngữ sau) | 5 |
|
|
| ||
ENG5001 | Tiếng Anh B2 (SĐH) English B2 | 5 | 75 | 0 | 175 | ||
FRE5001 | Tiếng Pháp B2 (SĐH) French B2 | 5 | 75 | 0 | 175 | ||
RUS5001 | Tiếng Nga B2 (SĐH) Russian B2 | 5 | 75 | 0 | 175 | ||
CHI5001 | Tiếng Trung Quốc B2 (SĐH) Chinese B2 | 5 | 75 | 0 | 175 | ||
WES5001 | Tiếng Đức B2 (SĐH) German B2 | 5 | 75 | 0 | 175 | ||
II | Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành | 30 |
|
|
| ||
II.1 | Các học phần bắt buộc | 18 |
|
|
| ||
3 | HIS6167 | Một số vấn đề cơ bản về lý luận sử học Major Issues of Historiographical Theory | 3 | 40 | 10 | 100 | |
4 | HIS6202 | Quá trình phát triển các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử Việt Nam The Development of Socio-Economic Modes in Vietnamese History | 3 | 40 | 10 | 100 | |
5 | HIS6168 | Đông Nam Á và quá trình hội nhập của Việt Nam Southeast Asia and the Integration of Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |
6 | HIS6199 | Khảo cổ học và/với di sản Archaeology and/with Heritage | 3 | 40 | 10 | 100 | |
7 | HIS6540 | Vấn đề biên giới, lãnh thổ và chủ quyền biển đảo của Việt Nam - Từ lịch sử đến hiện tại The issues of maritime and territorial boundary and sovereignty of Vietnam: From Past to Present | 3 | 40 | 10 | 100 | |
8 | HIS6553 | Tính thống nhất và đa dạng trong văn hóa Việt Nam Unity and Diversity of Vietnamese Culture | 3 | 40 | 10 | 100 | |
II.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 5 định hướng chuyên sâu) | 12/156 |
|
|
| ||
II.2.1 | Hướng chuyên sâu Lịch sử sử học và Sử liệu học | 12/33 |
|
|
| ||
9 | HIS6133 | Phương pháp thống kê và xử lý nguồn sử liệu đám đông Statistical Methods and Data Analysis in Mass Historical Sources | 3 | 40 | 10 | 100 | |
10 | HIS6134 | Tư tưởng sử học qua các thời đại Historical Thoughts through Periods | 3 | 40 | 10 | 100 | |
11 | HIS6561 | Sử học Việt Nam trong thời kì Đổi Mới Vietnamese Historiography in the Doimoi Era | 3 | 40 | 10 | 100 | |
12 | HIS6135 | Các phương pháp sử liệu học The Methods for Historical Sources Studies | 3 | 40 | 10 | 100 | |
13 | HIS6448 | Các tác gia sử học Việt Nam hiện đại Prominent historians in modern Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |
14 | HIS6449 | Nguồn sử liệu hương ước Việt Nam Village Conventions in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |
15 | HIS6450 | Phương pháp dân số học lịch sử Historical Demographic Methods | 3 | 40 | 10 | 100 | |
16 | HIS6204 | Lịch sử thư tịch Việt Nam The History of Bibliographies in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |
17 | HIS6205 | Sử học miền Nam Việt Nam giai đoạn 1954-1975 Historiography in South Vietnam, 1954-1975 | 3 | 40 | 10 | 100 | |
18 | HIS6452 | Các nguồn sử liệu làng xã Việt Nam Historical Sources for the Study of Vietnamese Villages | 3 | 40 | 10 | 100 | |
19 | HIS6453 | Nhập môn khu vực học Introduction to Area Studies | 3 | 40 | 10 | 100 | |
II.2.2 | Hướng chuyên sâu Khảo cổ học | 12/36 |
|
|
| ||
20 | HIS6454 | Các phương pháp nghiên cứu khảo cổ học sau khai quật Post-Excavation Research Methods | 3 | 40 | 10 | 100 | |
21 | HIS6058 | Khảo cổ học Việt Nam Vietnamese Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | |
22 | HIS6456 | Một số vấn đề khảo cổ học khu vực Some Issues of Regional Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | |
23 | HIS6457 | Các trường phái khảo cổ học hiện đại Key Concerns in Modern Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | |
24 | HIS6458 | Khảo cổ học nghi lễ và tôn giáo Archaeology of Ritual and Religion | 3 | 40 | 10 | 100 | |
25 | HIS6459 | Khảo cổ học nông nghiệp Archaeology of Agriculture | 3 | 40 | 10 | 100 | |
26 | HIS6460 | Khảo cổ học đô thị cổ Việt Nam Vietnam Ancient Urban Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | |
27 | HIS6461 | Gốm sứ học và lịch sử gốm sứ Việt Nam Ceramic Studies and the History of Vietnamese Ceramics | 3 | 40 | 10 | 100 | |
28 | HIS6462 | Khảo cổ học nghệ thuật và kiến trúc cổ Việt Nam Vietnam Art and Architecture Archaeology | 3 | 40 | 10 | 100 | |
29 | HIS6463 | Khảo cổ học thương mại Archaeology of Trade and Merchandise | 3 | 40 | 10 | 100 | |
30 | HIS6273 | Khảo cổ học biển đảo Việt Nam Maritime and Island Archaeology in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |
31 | HIS6465 | Chính sách di sản khảo cổ học Politics of Archeological Heritage | 3 | 40 | 10 | 100 | |
II.2.3 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Việt Nam | 12/24 |
|
|
| ||
32 | HIS6466 | Một số vấn đề về kinh tế - xã hội, văn hóa - giáo dục Việt Nam thời kỳ cận hiện đại Major Issues of Vietnamese Economy and Society in Modern and Contemporry Times | 3 | 40 | 10 | 100 | |
33 | HIS6467 | Đô thị và đô thị hóa trong lịch sử Việt Nam Cities and Urbanization in Vietnamese History | 3 | 40 | 10 | 100 | |
34 | HIS6468 | Chính trị và tôn giáo trong lịch sử Việt Nam Politics and Religions in History of Vietnam: An Outline | 3 | 40 | 10 | 100 | |
35 | HIS6469 | Làng xã Việt Nam trong lịch sử Vietnamese Village in History | 3 | 40 | 10 | 100 | |
36 | HIS6470 | Kinh tế - xã hội Việt Nam thời Nguyễn (nửa đầu thế kỷ XIX) Vietnamese Society and Economy under the Nguyen Dynasty (In the First Half of the Nineteenth Century) | 3 | 40 | 10 | 100 | |
37 | HIS6471 | Việt Nam trong các quan hệ khu vực và thế giới giai đoạn Sơ kỳ Cận đại Vietnam in the Regional and International Relations in the Early Modern Period | 3 | 40 | 10 | 100 | |
38 | HIS6472 | Trí thức Việt Nam trong lịch sử Vietnamese Intellectuals in History | 3 | 40 | 10 | 100 | |
39 | HIS6473 | Kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam Anti-Foreign Invasion in Vietnamese History | 3 | 40 | 10 | 100 | |
II.2.4 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Thế giới | 12/27 |
|
|
| ||
40 | HIS6474 | Lịch sử kinh tế - xã hội phương Đông – so sánh với phương Tây Some Socio-Economic Issues of the Oriental World: In Comparison with the Occidental World | 3 | 40 | 10 | 100 | |
41 | HIS6475 | Chủ nghĩa tư bản hiện đại: Đặc điểm và Xu hướng Contemporary Capitalism: Characteristics and Trends | 3 | 40 | 10 | 100 | |
42 | HIS6476 | Kinh tế Đông Nam Á thời kỳ thuộc địa: Mô hình và đặc điểm The Economies of Southeast Asia in the Colonial Period: Models and Characteristics | 3 | 40 | 10 | 100 | |
43 | HIS6527 | Lịch sử phát triển khoa học và công nghệ thế giới History of World Sciences and Technologies | 3 | 40 | 10 | 100 | |
44 | HIS6478 | Chính sách đối ngoại của Hoa Kì đối với một số nước châu Á từ sau năm 1991 The U.S. Foreign Policies Toward Asia since 1991 | 3 | 40 | 10 | 100 | |
45 | HIS6521 | Bang giao, quan hệ thương mại Á - Âu và những biến chuyển kinh tế - xã hội của các quốc gia Đông Á thế kỷ XVI-XVIII Early Modern Asian – European Diplomatic and Commercial Relations in the Modern Period and Socio-Economic Transformations in East Asia | 3 | 40 | 10 | 100 | |
46 | HIS6480 | Hoạt động bang giao của Trung Quốc dưới thời nhà Minh (1368-1644) và nhà Thanh (1644-1911) Foreign Activities of China in the Ming (1368-1644) and Qing Dynasties (1644-1911) | 3 | 40 | 10 | 100 | |
47 | HIS6481 | Một số vấn đề quốc tế đương đại Major contemporary international issues | 3 | 40 | 10 | 100 | |
48 | HIS6482 | Đông Á: Lịch sử, Con người và Sinh thái Southeast Asia: History, Human and the Ecology | 3 | 40 | 10 | 100 | |
II.2.5 | Hướng chuyên sâu Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 12/36 |
|
|
| ||
49 | HIS6576 | Đường lối cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân của Đảng Cộng sản Việt Nam The National and Democratic Revolutionary Path of the Communist Party of Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |
50 | HIS6484 | Đường lối quá độ lên chủ nghĩa xã hội của Đảng Cộng sản Việt Nam The Communist Party of Vietnam’s Lines for the Transition to Socialism in Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |
51 | HIS6485 | Đảng với vấn đề ruộng đất và nông nghiệp, nông thôn qua các thời kì cách mạng Communist Party of Vietnam and the Land and Agriculture Issues through the Revolutionary Periods | 3 | 40 | 10 | 100 | |
52 | HIS6539 | Một số vấn đề trong quan hệ quốc tế ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh lạnh và tác động đối với Việt Nam Major Issues of International Relations in Southeast Asia after the Cold War and the impact on Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |
53 | HIS6487 | Đảng lãnh đạo vận động quốc tế và đấu tranh ngoại giao trong 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) The Communist Party of Vietnam’s Leadership in International Mobilization and Diplomatic Struggle during 30 Years of the Vietnamese Revolutionary War (1945-1975) | 3 | 40 | 10 | 100 | |
54 | HIS6488 | Đảng Cộng sản Việt Nam với quá trình tổ chức bộ máy nhà nước và cải cách hành chính (1945 - 2025) The Communist Party of Vietnam’s Leadership in Building the Political System through the Revolutionary Periods | 3 | 40 | 10 | 100 | |
55 | HIS6577 | Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo phát triển văn hóa - giáo dục, y tế và khoa học - công nghệ Party’s leadership in the development of culture, education, science, technology | 3 | 40 | 10 | 100 | |
56 | HIS6490 | Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo thực hiện chính sách dân tộc và chính sách tôn giáo The Communist Party of Vietnam’s Leadership in Ethnic and Religious Policies | 3 | 40 | 10 | 100 | |
57 | HIS6491 | Phương pháp luận và kỹ năng nghiên cứu và giảng dạy Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Research Methods in Research and Teaching of the History of the Communist Party of Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |
58 | HIS6492 | Hồ Chí Minh với con đường giải phóng và phát triển dân tộc Việt Nam Ho Chi Minh and the Paths of National Liberation and Development of Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |
59 | HIS6493 | Đường lối tập hợp lực lượng xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc của Đảng Cộng sản Việt Nam The guideline on gathering forces to build the bloc of national unity of the Communist Party of Vietnam | 3 | 40 | 10 | 100 | |
60 | HIS6494 | Đường lối công nghiệp hoá, hiện đại hoá của Đảng Cộng sản Việt Nam The Path to Industrialization and Modernization by Vietnam Communist Party | 3 | 40 | 10 | 100 | |
III | Nghiên cứu khoa học | 27 |
|
|
| ||
III.1 | Chuyên đề nghiên cứu | 12 |
|
|
| ||
61 | SSH6003 | Các tiếp cận và phương pháp nghiên cứu trong khoa học xã hội và nhân văn Approaches and Research Methods in Social Sciences and Humanities | 3 | 20 | 10 | 120 | |
62 | SSH6004 | Các trường phái trong khoa học xã hội và nhân văn Schools of Thought in Social Sciences and Humanities | 3 | 36 | 0 | 114 | |
63 | HIS6495 | Kĩ năng triển khai luận văn thạc sĩ Sử học Research and Thesis Development Skills for the M.A. in History | 3 | 40 | 10 | 100 | |
64 | HIS6496 | Các vấn đề mới trong nhận thức sử học thế giới và Việt Nam hiện nay Emerging Issues in World and Vietnamese Historiography | 3 | 40 | 10 | 100 | |
III.2 | Luận văn thạc sĩ | 15 |
|
|
| ||
65 | HIS7001 | Luận văn thạc sĩ Master Thesis | 15 | 0 | 0 | 750 | |
Tổng cộng | 66 | ||||||
Lưu ý: Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải ghiệm và dự kiểm tra, đánh giá; đối với hoạt động dạy trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
(1): Lí thuyết
(2): Thực hành, Thí nghiệm, Thảo luận
(3): Thực tập, Nghiên cứu, Tự học có kiểm tra đánh giá
Tác giả: Phòng Đào tạo và Công tác người học
Những tin cũ hơn